So sánh Hyundai SantaFe vs Toyota Harrier

Hyundai SantaFe 2.4 Xăng đặc biệt
1.135.000.000 đ
Toyota Harrier 2.0 Premium
Liên hệ

Hyundai SantaFe và Toyota Harrier

Nên mua Hyundai SantaFe hay Toyota Harrier ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai SantaFe tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 135 triệu cho phiên bản 2.4 Xăng đặc biệt (Máy Xăng) và Giá Toyota Harrier hiện tại chưa có giá. SantaFe được Hyundai trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi Harrier có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

SantaFe 2.4 Xăng đặc biệtHarrier 2.0 Premium
Giá lăn bánh
1 tỷ 279 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 151 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 396 lượt đánh giá
Tài chính
23 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2359
1998
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Twin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
6-speed Automatic with Super ECT

Thêm xe khác để so sánh

Kia Sorento
Kia Sorento
1 tỷ 079 - 1 tỷ 349
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Volkswagen Tiguan
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 - 1 tỷ 849
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Theta II 2.4 GDI HTRAC
Twin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
6-speed Automatic with Super ECT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2359
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
138/6000
170/5200
Tỉ số nén
11.3
Kích thước
Chiều dài
4770.1 mm
4725 mm
Chiều rộng
1889.8 mm
1835 mm
Chiều cao
1678.9 mm
1690 mm
Chiều dài cơ sở
2766.1 mm
2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1633.2 mm
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1643.4 mm
1560 mm
Khoảng sáng gầm xe
185.4 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1694.2 kg
1705 kg
Trọng lượng toàn tải
2209.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
11.2
Ngoài đô thị
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Disc
Phanh sau
disc
Solid Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/55R19
235 / 55R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
Màn hinh 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai SantaFe hay Toyota Harrier

Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Blog xe 11 thg 7, 2021
Hyundai Santa Fe thế hệ mới, giá cao nhất hơn 1,3 tỷ đồng
Dòng xe Hyundai Santa Fe thế hệ mới mở bán tại Việt Nam với 6 phiên bản, giá xe dao động từ 1,03 tỷ đến 1,34 tỷ đồng.
Blog xe 17 thg 5, 2021
Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Blog xe 18 thg 3, 2021
Hyundai SantaFe giảm giá gần 80 triệu tại Việt Nam
Hyundai SantaFe - dòng xe crossover 7 chỗ bán chạy nhất của Hyundai tại Việt Nam được các đại lý giảm giá bán từ 35 - 80 triệu đồng cho các mẫu xe sản xuất...
Blog xe 1 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021

Video về Hyundai SantaFe và Toyota Harrier

Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
12:10
Hyundai Santa Fe 2021 thiết kế đẹp hơn?
24 thg 5, 2021
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Khám phá mẫu xe Toyota Harrier hoàn toàn mới
04:00
Khám phá mẫu xe Toyota Harrier hoàn toàn mới
14 thg 6, 2020
Toyota Harrier 2020 phiên bản 2.0 Premium
11:22
Toyota Harrier 2020 phiên bản 2.0 Premium
11 thg 6, 2020
Chiêm ngưỡng Toyota Harrier lắp ráp tại Việt Nam
12:38
Chiêm ngưỡng Toyota Harrier lắp ráp tại Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Kia Sorento
1 tỷ 079 triệu - 1 tỷ 349 triệu
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu