So sánh Hyundai Starex vs Toyota Alphard

Hyundai Starex Limousine
1.500.000.000 đ
Toyota Alphard 3.5L V6 Luxury
4.219.000.000 đ

Hyundai Starex và Toyota Alphard

Nên mua Hyundai Starex hay Toyota Alphard ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Starex tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 500 triệu cho phiên bản Limousine (Máy Xăng) và Giá Toyota Alphard bắt đầu từ 4 tỷ 219 triệu cho phiên bản 3.5L V6 Luxury (Máy Xăng). Starex được Hyundai trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi Alphard có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

Starex LimousineAlphard 3.5L V6 Luxury
Giá lăn bánh
1 tỷ 628 triệu
4 tỷ 551 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 466 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 414 lượt đánh giá
Tài chính
29 triệu/thángKiểm tra
81 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
9
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2359
3456
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Theta 2.4
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Hiace
Toyota Hiace
1 tỷ 176
Kia Sedona
Kia Sedona
1 tỷ 019 - 1 tỷ 519
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
V6, 3.5L, 24 van, DOHC với VVT-i kép/ V6, 3.5L, 24 valves, DOHC with Dual-VVT-i
Bộ truyền tải
Theta 2.4
Tự động 8 cấp / 8-speed Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
66
Dung tích xy lanh (cc)
2359
3456
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
124.3/6000
221/6600
Kích thước
Chiều dài
4945 mm
Chiều rộng
1850 mm
Chiều cao
1890 mm
Chiều dài cơ sở
3200 mm
3000 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1575 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
190 mm
165 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.2 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
2150 kg
2185 kg
Trọng lượng toàn tải
2780 kg
2710 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
997
Trong đô thị
14.68
Ngoài đô thị
726
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Phanh sau
Tang trống
Đĩa tản nhiệt/Ventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Độc lập MacPherson/MacPherson strut with Stabilizer
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Tay đòn kép/Double wishbone with Stabilizer
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện/Electric
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành đúc
Mâm đúc/Alloy
Kích thước lốp
215/70 R16
235/50R18
Lốp dự phòng
T155/80D17, Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Da/Leather (Semi aniline)
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 6 hướng, chức năng trượt tự động/ 6-way power, auto slide away function
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da, vân gỗ, ốp bạc/ Leather with wood trims and silver accents
Nút bấm điều khiển tích hợp
Tích hợp chế độ đàm thoại rảnh tay, điều chỉnh âm thanh, MID/ MID, Audio control, Hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Tilt & Telescopic Adjustable
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
4
17
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động, 3 vùng độc lập, chức năng lọc không khí Nanoe & tự động điều chỉnh tuần hoàn không khí
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (tự động lên/xuống, chống kẹt tất cả các cửa)/With (auto& jam protection at all window)
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Có (camera 360)/(Panoramic view mirror)
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Starex hay Toyota Alphard

Ra mắt bản nâng cấp MPV mới Hyundai Starex có giá từ 890 triệu đồng
Hyundai đã nâng cấp dòng xe MPV gia đình Hyundai Grand Starex vừa được ra mắt ở Malaysia với mức giá từ 890 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 5, 2020
Hyundai Starex 2021 phiên bản mới nhiều điểm giống đàn anh SantaFe
Mới đây chiếc van danh tiếng của Hyundai là Starex 2021 có thể sớm ra mắt thế hệ mới đời 3 ngay đầu năm sau
Thị trường 8 thg 5, 2020
5 mẫu xe thân thiện với gia đình nên mua ở Việt Nam
Nếu bạn là chủ gia đình, bạn sẽ cần đưa ra quyết định vì lợi ích cao nhất của gia đình bạn, và điều đó bao gồm việc mua một chiếc xe hơi gia đình...
Tư vấn 5 thg 6, 2020
Toyota Alphard và RAV4 đạt điểm cao kiểm tra an toàn mới nhất của JNCAP
Năm ngoái, các mẫu xe của Toyota , đã giành được nhiều xếp hạng năm sao và điểm số Xe an toàn nâng cao gấp ba lần (ASV +++) từ Chương trình đánh giá xe...
Đánh giá xe 30 thg 5, 2020

Video về Hyundai Starex và Toyota Alphard

Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
07:13
Toyota Alphard VELLFIRE 2.5
11 thg 6, 2020
Hyundai Grand Starex Urban 2.5 CRDi
11:11
Hyundai Grand Starex Urban 2.5 CRDi
11 thg 6, 2020
Hyundai Grand Starex phiên bản 2.5 CRDi
14:58
Hyundai Grand Starex phiên bản 2.5 CRDi
11 thg 6, 2020
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
16:22
Toyota Alphard 2020 bản 2.5 HYBRID E-Four
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Kia Sedona
1 tỷ 019 triệu - 1 tỷ 519 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu
Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienta
Đang cập nhật giá