So sánh Hyundai Starex vs Toyota Hiace

Hyundai Starex Limousine
1.500.000.000 đ
Toyota Hiace Động cơ dầu
1.176.000.000 đ

Hyundai Starex và Toyota Hiace

Nên mua Hyundai Starex hay Toyota Hiace ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Starex tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 500 triệu cho phiên bản Limousine (Máy Xăng) và Giá Toyota Hiace bắt đầu từ 1 tỷ 176 triệu cho phiên bản Động cơ dầu (Máy Dầu). Starex được Hyundai trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi Hiace có động cơ 2.8L (Dầu).

Tổng quan

Starex LimousineHiace Động cơ dầu
Giá lăn bánh
1 tỷ 628 triệu
1 tỷ 280 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 345 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 329 lượt đánh giá
Tài chính
29 triệu/thángKiểm tra
23 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
9
15
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2359
2755
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
1GD-FTV
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
Theta 2.4
Số sàn 6 cấp/6MT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
1GD-FTV
Bộ truyền tải
Theta 2.4
Số sàn 6 cấp/6MT
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2359
2755
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
124.3/6000
130/3400
Tỉ số nén
15.6
Kích thước
Chiều dài
5915 mm
Chiều rộng
1950 mm
Chiều cao
2280 mm
Chiều dài cơ sở
3200 mm
3860 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1675 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1670 mm
Khoảng sáng gầm xe
190 mm
185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.2 m
6.4 m
Trọng lượng không tải
2150 kg
2540255 kg
Trọng lượng toàn tải
2780 kg
3820 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Đĩa tản nhiệt 16"/16" ventilated disc
Phanh sau
Tang trống
Đĩa tản nhiệt 16"/16" ventilated disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
McPherson
Thanh chống/MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Liên kết đa điểm
Nhíp lá/Leaf spring rigid axle
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực / Hidraulic
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Vành đúc
Thép/Steel
Kích thước lốp
215/70 R16
235/65R16
Lốp dự phòng
Thép/Steel

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Bóng thường/Bulb
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Loại thường / Standard
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Nỉ
Nỉ/Fabric
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng/6-way manual adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh tay 6 hướng/6-way manual adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Nhựa/urethane
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual Tilt and Telescope
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày và đêm, chống chói/Day & night, EC mirror

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
CD
Số loa
4
4
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm lên xuống ghế lái và ghế phụ)/With (1 touch for driver and front passenger window)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Starex hay Toyota Hiace

Ra mắt bản nâng cấp MPV mới Hyundai Starex có giá từ 890 triệu đồng
Hyundai đã nâng cấp dòng xe MPV gia đình Hyundai Grand Starex vừa được ra mắt ở Malaysia với mức giá từ 890 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 5, 2020
Hyundai Starex 2021 phiên bản mới nhiều điểm giống đàn anh SantaFe
Mới đây chiếc van danh tiếng của Hyundai là Starex 2021 có thể sớm ra mắt thế hệ mới đời 3 ngay đầu năm sau
Thị trường 8 thg 5, 2020

Video về Hyundai Starex và Toyota Hiace

Hyundai Grand Starex Urban 2.5 CRDi
11:11
Hyundai Grand Starex Urban 2.5 CRDi
11 thg 6, 2020
Toyota Hiace phiên bản số sàn 2.8 Diesel Turbo
12:10
Toyota Hiace phiên bản số sàn 2.8 Diesel Turbo
11 thg 6, 2020
Hyundai Grand Starex phiên bản 2.5 CRDi
14:58
Hyundai Grand Starex phiên bản 2.5 CRDi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc