So sánh Hyundai Tucson 2019 vs Mazda CX-5 2019

So sánh: 2 xe

Hai dòng xe đến từ châu á và đều được lắp ráp trong nước, thuộc phân khúc crossover 5 chỗ ngồi. Mazda CX-5 2020 đang là mẫu xe nổi trội nhất phân khúc vừa tungra mắt thế hệ mới vào 18.11 vừa qua đang gây chú ý với người tiêu dùng. Hyundai Tucson là đại diện thương hiệu Hàn Quốc duy nhất trong phân khúc này và có đủ khả năng nhất để so găng với Mazda CX-5.
Mazda CX-5 thế hệ mới có 3 phiên bản được lắp ráp trong nước, Mazda công bố luôn giá bán của CX-5 từ 899 - 1019 triệu đồng.
So sánh 2 phiên bản cao nhất của Mazda CX-5 AT 2019 và Hyundai Tucson 2019 Diesel 
  • Ngoại thất Mazda CX 5 vs Tucson 2019

Thông số/Trang bị

Mazda CX-5 2019

Hyundai Tucson 2019

Dài x rộng x cao (mm)

4.550 x 1.840 x 1.680

4.475 x 1.850 x 1.660

Chiều dài cơ sở (mm)

2.700

2.670

Khoảng sáng gầm xe (mm)

200

172

Đèn pha

LED

LED

Đèn hậu

LED

LED

Đèn sương mù

LED

LED

Đèn LED chạy ban ngày

Có, LED

Có, LED

Mâm, lốp

Mâm đúc hợp kim 19 inch, 225/55R19

Mâm đúc hợp kim 18 inch, 225/55R18

Gương chiếu hậu

Gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Gập/chỉnh điện, tích hợp đèn báo rẽ

Mazda CX-5 2019 có thiết kế mới mẻ và hiện đại hơn. CX-5 theo ngôn ngữ thiết kế mới của Mazda với nhiều mảng khối, ít chi tiết rườm rà được đánh giá hiện đại và cá tính hơn.
  • Nội thất -  tiện nghi Mazda CX 5 vs Tucson 2019

Trang bị nội thất

Mazda CX-5

Hyundai Tucson

Chất liệu bọc ghế

Da màu đen

Da màu kem

Ốp trang trí

Ốp nhôm

Nhựa đen

Số ghế ngồi

5

5

Ghế trước

Ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh tay.

Ghế lái chỉnh điện, ghế phụ chỉnh điện.

Hàng ghế thứ hai

Gập 60:40

Gập 60:40

Vô lăng

3 chấu, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, lẫy chuyển số, trợ lực điện.

3 chấu, bọc da, tích hợp điều chỉnh âm thanh, trợ lực điện.

Chìa khóa thông minh, khởi động bằng nút bấm

Hệ thống giải trí

DVD, màn hình cảm ứng 7inch, kết nối Bluetooth, HDMI, USB, Radio

DVD, màn hình cảm ứng 8inch, kết nối Bluetooth, HDMI, USB, Radio, Apple CarPlay

Hệ thống âm thanh

10 loa Bose

6 loa

Điều hòa

Tự động 2 vùng

Tự động 2 vùng

Cừa gió hàng ghế sau

Tựa tay hàng ghế sau kèm khay đựng ly

Cốp sau chỉnh điện

Cửa sổ trời

Có, hàng ghế trước

Có, Panorama

Ở phần nội thất, giống như ngoại thất, khoang ca-bin CX-5 thiên về thể thao và công nghệ còn Tucson lại nhẹ nhàng và trung tính hơn. Nội thất CX-5 bọc da màu đen và các chi tiết trang trí nhôm.
Trong khi đó, nội thất Tucson bọc da màu kem sáng kết hợp với nhựa đen. Tucson trang bị cửa sổ trời toàn cảnh Panorama và ghế phụ chỉnh điện còn CX-5 chỉ có cửa sổ trời phía trước và ghế phụ chỉnh cơ.
Về vận hành, có một chút khác biệt về động cơ giữa 2 phiên bản cao nhất của CX-5 và Tucson. CX-5 sử dụng máy xăng còn Tucson sử dụng máy dầu. Cả 2 đều có công suất gần như tương đương nhau nhưng mô men xoắn của Tucson cao và đạt sớm hơn do đặc trưng của máy dầu, vì vậy khả năng tăng tốc của Tucson nhỉnh hơn CX-5 một chút. Đồng thời, động cơ dầu trên Tucson cũng sẽ tiết kiệm nhiên liệu và kinh tế hơn so với máy xăng của CX-5. Tất nhiên, máy dầu sẽ có nhược điểm ồn hơn và có mùi nhẹ khi so với máy xăng của CX-5. Về hệ truyền động, Tucson chỉ sử dụng hệ dẫn động cầu trước. Trong khi đó, CX-5 lại sử dụng hệ truyền động 4 bánh AWD.
  • So sánh khả năng vận hành

Vận hành, an toàn

Mazda CX-5

Hyundai Tucson

Loại động cơ

Xăng SkyActive, DOHC 2.5 lít

Dầu CRD-I,eVGT 2.0 lít

Công suất

188 mã lực tại 5.700 vòng/phút

185 mã lực tại 4.000 vòng/phút

Mô men xoắn

250 Nm tại 3.250 vòng/phút

400 Nm tại 1.750-2.750 vòng/phút

Hộp số

Tự động 6 cấp

Tự động 6 cấp

Hệ truyền động

AWD

Cầu trước

Dung tích bình xăng (lít)

58

62

Túi khí

6

6

Hệ thống chống bó cứng phanh ABS

Phân phối lực phanh điện tử EBD

Phanh khẩn cấp BA

Cân bằng điện tử VSA

Kiểm soát lực kéo

Hỗ trợ khởi hành ngang dốc

Hỗ trợ xuống dốc

Không

Cruise Control

Cảnh báo điểm mù

Không

Cảnh báo chệch làn đường

Không

Hỗ trợ giữ làn đường

Không

Cảnh báo phương tiện cắt ngang

Không

Hệ thống kiểm soát gia tốc

Không

Hệ thống Start/Stop động cơ

Không

Phanh tay điện tử

Hiển thị thông tin trên kính lái

Không

Phanh trước/sau

Đĩa

Đĩa

Cảm biến + camera lùi

Khác biệt về động cơ giữa 2 phiên bản cao nhất của CX-5 và Tucson. CX-5 sử dụng máy xăng còn Tucson sử dụng máy dầu. Cả 2 đều có công suất gần như tương đương nhau nhưng mô men xoắn của Tucson cao và đạt sớm hơn do đặc trưng của máy dầu, vì vậy khả năng tăng tốc của Tucson nhỉnh hơn CX-5 một chút. Đồng thời, động cơ dầu trên Tucson cũng sẽ tiết kiệm nhiên liệu và kinh tế hơn so với máy xăng của CX-5. Tất nhiên, máy dầu sẽ có nhược điểm ồn hơn và có mùi nhẹ khi so với máy xăng của CX-5. Về hệ truyền động, Tucson chỉ sử dụng hệ dẫn động cầu trước. Trong khi đó, CX-5 lại sử dụng hệ truyền động 4 bánh AWD.
Ở phần trang bị an toàn, cả 2 mẫu xe đều có các trang bị an toàn cơ bản. Tuy nhiên, CX-5 vượt trội hơn Tucson ở nhiều tính năng an toàn tiên tiến như: cảnh báo điểm mù, cảnh báo chệch làn đường, cảnh báo phương tiện cắt ngang, hệ thống kiểm soát gia tốc, hệ thống Start/Stop động cơ.
  • Tổng quát
Mazda CX-5 2019 hiện phân phối ra thị trường với giá 1019 triệu đồng. Trong khi đó, Hyundai Tucson lại có giá bán 890 triệu đồng. Mức chênh lệch của 2 mẫu xe này không quá lớn.
Như vậy, qua so sánh trên có thể thấy Mazda CX-5 bản cao cấp 2.5 AWD có lợi thế lớn về thiết kế, trang bị, giá bán trong khi Hyundai Tucson có ưu thế vận hành với động cơ diesel.
Mazda CX-5 2.5 AWD 2019 là lựa chọn sáng giá trong phân khúc crossover 5 chỗ tầm giá 1 tỉ đồng. Lựa chọn Hyundai Tucson mang tính khác biệt với những ai yêu thích động cơ diesel tiết kiệm và kinh tế khi di chuyển thường xuyên.
950 triệu
Tên
Tucson 1.6T 2WD
Chỗ ngồi
?? chỗ
Nhiên liệu
62 Lít
City: ?? L/100km
Hwy: ?? L/100km
Động cơ
1.6L
Hộp số
Tự động 7 cấp
Công suất (mã lực)
177 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
265 Nm
Dẫn động
??
Số cửa
?? cửa
909 triệu
Tên
2.0AT
Chỗ ngồi
?? chỗ
Nhiên liệu
56 Lít
City: ?? L/100km
Hwy: ?? L/100km
Động cơ
2.0L
Hộp số
Tự động 6 cấp
Công suất (mã lực)
153 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
200 Nm
Dẫn động
??
Số cửa
?? cửa
Túi khí bên
N/A
Túi khí đầu gối
N/A
Túi khí đầu
N/A
Túi khí hành khách
N/A
Túi khí bên
N/A
Túi khí đầu gối
N/A
Túi khí đầu
N/A
Túi khí hành khách
N/A
Động cơ
1.6 T-GDi tăng áp
Dung tích
1.6L (1.6cc)
Công suất (mã lực)
177 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
265 Nm
Cam
N/A
Cấu hình van
N/A
Số xi lanh
N/A
Van trên mỗi xi lanh
N/A
Nhiên liệu
N/A
Dung tích nhiên liệu
62 Lít
Hệ thống nhiên liệu
N/A
Tỉ lệ nén
N/A
Động cơ
2.0 i4 Skyactiv-G
Dung tích
2.0L (2.0cc)
Công suất (mã lực)
153 Hp
Mô-men xoắn (Torque)
200 Nm
Cam
N/A
Cấu hình van
N/A
Số xi lanh
N/A
Van trên mỗi xi lanh
N/A
Nhiên liệu
N/A
Dung tích nhiên liệu
56 Lít
Hệ thống nhiên liệu
N/A
Tỉ lệ nén
N/A
Chi tiết
N/A
Hộp số
Tự động 7 cấp
Dẫn động
N/A
Tỉ số truyền
N/A
Chi tiết
N/A
Hộp số
Tự động 6 cấp
Dẫn động
N/A
Tỉ số truyền
N/A
Dáng xe
SUV
Khối lượng xe
N/A
Chiều dài
4475mm
Chiều rộng
N/A
Chiều cao
1660mm
Chiều rộng có gương
1850mm
Chiều dài cơ sở
N/A
Chiều cao gầm xe
172mm
Chiều rộng 2 bánh trước
N/A
Chiều rộng 2 bánh sau
N/A
Số chỗ
N/A
Số chỗ
N/A
Front Head Room
N/A
Front Leg Room
N/A
Front Shoulder Room
N/A
Front Hip Room
N/A
Second Head Room
N/A
Second Leg Room
N/A
Second Shoulder Room
N/A
Second Hip Room
N/A
Third Head Room
N/A
Third Leg Room
N/A
Third Shoulder Room
N/A
Third Hip Room
N/A
Dáng xe
SUV
Khối lượng xe
N/A
Chiều dài
4540mm
Chiều rộng
N/A
Chiều cao
1670mm
Chiều rộng có gương
1840mm
Chiều dài cơ sở
N/A
Chiều cao gầm xe
215mm
Chiều rộng 2 bánh trước
N/A
Chiều rộng 2 bánh sau
N/A
Số chỗ
N/A
Số chỗ
N/A
Front Head Room
N/A
Front Leg Room
N/A
Front Shoulder Room
N/A
Front Hip Room
N/A
Second Head Room
N/A
Second Leg Room
N/A
Second Shoulder Room
N/A
Second Hip Room
N/A
Third Head Room
N/A
Third Leg Room
N/A
Third Shoulder Room
N/A
Third Hip Room
N/A
Hệ thông treo trước
N/A
Hệ thông treo sau
N/A
Phân loại treo trước
N/A
Phân loại treo sau
N/A
Bộ ổn định treo trước
N/A
Bộ ổn định treo sau
N/A
Hệ thông lò xo trước
N/A
Hệ thông lò xo sau
N/A
Treo độc lập
N/A
Hệ thông treo trước
N/A
Hệ thông treo sau
N/A
Phân loại treo trước
N/A
Phân loại treo sau
N/A
Bộ ổn định treo trước
N/A
Bộ ổn định treo sau
N/A
Hệ thông lò xo trước
N/A
Hệ thông lò xo sau
N/A
Treo độc lập
N/A
La-zăng
N/A
Lốp
N/A
Kích thước La-zăng trước
N/A
Kích thước La-zăng sau
N/A
Kích thước lốp trước
N/A
Kích thước lốp sau
N/A
Lốp dự phòng
N/A
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh (BA)
Phanh trước
N/A
Phanh sau
N/A
La-zăng
N/A
Lốp
N/A
Kích thước La-zăng trước
N/A
Kích thước La-zăng sau
N/A
Kích thước lốp trước
N/A
Kích thước lốp sau
N/A
Lốp dự phòng
N/A
Chống bó cứng phanh (ABS)
Phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Trợ lực phanh (BA)
Phanh trước
N/A
Phanh sau
N/A
Vô lăng
N/A
Điều chỉnh vô lăng
N/A
Tay lái trợ lực
N/A
Âm thanh trên vô lăng
N/A
Điện thoại trên vô lăng
N/A
Kiểm soát hành trình trên vô lăng
Điều khiển hộp số trên vô lăng
N/A
Bán kính quay đầu
5.3m
Vô lăng
N/A
Điều chỉnh vô lăng
N/A
Tay lái trợ lực
Âm thanh trên vô lăng
N/A
Điện thoại trên vô lăng
N/A
Kiểm soát hành trình trên vô lăng
Điều khiển hộp số trên vô lăng
N/A
Bán kính quay đầu
5.6m
Khóa trẻ em
N/A
Mốc ghế ngồi cho trẻ
N/A
Hệ thống ổn định xe
Kiểm soát lực kéo
N/A
Gương chiếu hậu ngày, đêm
N/A
Thông báo va chạm
N/A
Báo động chống trộm
N/A
Khóa cửa từ xa
N/A
Hệ thống Immobilizer
N/A
Cảm biến đỗ xe
Camera bên ngoài
N/A
Khóa trẻ em
N/A
Mốc ghế ngồi cho trẻ
N/A
Hệ thống ổn định xe
Kiểm soát lực kéo
Gương chiếu hậu ngày, đêm
N/A
Thông báo va chạm
N/A
Báo động chống trộm
N/A
Khóa cửa từ xa
N/A
Hệ thống Immobilizer
N/A
Cảm biến đỗ xe
N/A
Camera bên ngoài
Lùi
Máy lạnh - Trước
Tự động
Máy lạnh - sau
Nút đóng mở cửa số
N/A
Ghế tài có gia nhiệt
N/A
Ghế khách có gia nhiệt
N/A
Tự động bật / tắt động cơ
N/A
Điều chỉnh ghế tài
Chỉnh điện bậc
Điều chỉnh ghế khách
N/A
Hiển thị các kiểu thông số
N/A
Gấp gương bằng điện
Đèn pha bật / tắt tự động
Đèn pha
Halogen
Lỗ ra công suất
N/A
Ghế sau có thể gập lại
N/A
Mở cốp xe từ xa
N/A
Cảnh báo nhiên liệu thấp
N/A
Hỗ trợ thắt lưng
N/A
Chìa khóa thông minh
Chỗ giữ ly
N/A
Máy lạnh - Trước
Tự động
Máy lạnh - sau
N/A
Nút đóng mở cửa số
N/A
Ghế tài có gia nhiệt
N/A
Ghế khách có gia nhiệt
N/A
Tự động bật / tắt động cơ
N/A
Điều chỉnh ghế tài
Chỉnh điện bậc
Điều chỉnh ghế khách
N/A
Hiển thị các kiểu thông số
N/A
Gấp gương bằng điện
Đèn pha bật / tắt tự động
Đèn pha
LED
Lỗ ra công suất
N/A
Ghế sau có thể gập lại
N/A
Mở cốp xe từ xa
N/A
Cảnh báo nhiên liệu thấp
N/A
Hỗ trợ thắt lưng
N/A
Chìa khóa thông minh
Chỗ giữ ly
N/A
Kết nối Bluetooth
Màn hình lcd
N/A
Radio
N/A
Hệ thống định vị
N/A
Audio Input
N/A
Usb
Cd Player
N/A
Loa
6 loa
Kết nối Bluetooth
Màn hình lcd
Radio
N/A
Hệ thống định vị
N/A
Audio Input
N/A
Usb
Cd Player
N/A
Loa
9 loa
Tự động gạt nước
N/A
Sấy kính lưng
N/A
Nắp chụp bánh xe
N/A
Khung để chở hành lý gắn trên nóc
N/A
Cửa sổ mái (trời)
N/A
Đóng mở mái
N/A
Tự động gạt nước
Sấy kính lưng
N/A
Nắp chụp bánh xe
N/A
Khung để chở hành lý gắn trên nóc
N/A
Cửa sổ mái (trời)
Đóng mở mái
N/A