So sánh Hyundai Tucson vs Mercedes-Benz GLA 250

Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799.000.000 đ
Mercedes-Benz GLA 250 4Matic
1.859.000.000 đ

Hyundai Tucson và Mercedes-Benz GLA 250

Nên mua Hyundai Tucson hay Mercedes-Benz GLA 250 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Tucson tại showroom bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0L Tiêu chuẩn (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLA 250 bắt đầu từ 1 tỷ 859 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). Tucson được Hyundai trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi GLA 250 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Tucson 2.0L Tiêu chuẩnGLA 250 4Matic
Giá lăn bánh
904 triệu
2 tỷ 086 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 73 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 88 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
37 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1991
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6AT

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Audi Q3
Audi Q3
1 tỷ 940
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Land Rover Range Rover Evoque
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 - 3 tỷ 999
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
122/6200
155/5500
Tỉ số nén
11.5
9.8
Kích thước
Chiều dài
4475.5 mm
4417.1 mm
Chiều rộng
1849.1 mm
2021.8 mm
Chiều cao
1651 mm
1524 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1607.8 mm
1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1620.5 mm
1544.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1626 mm
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1496.9 kg
1495 kg
Trọng lượng toàn tải
2080.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.4
Trong đô thị
10.23
9.8
Ngoài đô thị
8.4
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/60R17
235/50R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Tucson hay Mercedes-Benz GLA 250

Lộ diện Hyundai Tucson 2022 sắp ra mắt Việt Nam
Mẫu xe đô thị Hyundai Tucson 2022 sở hữu nhiều công nghệ cao cấp, máy 2.0L đã ra mắt Campuchia và hứa hẹn trình làng Việt Nam vào quý III năm nay.
Thị trường 12 thg 7, 2021
6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Thị trường 18 thg 3, 2021
Hyundai Tucson N Line bản thể thao với động cơ xăng-diesel tăng áp
Hyundai Tucson N Line thể thao bổ sung vào dòng sản phẩm của Hyundai ở châu Âu, ngoại hình thể thao hơn, động cơ mạnh nhất loại hybrid công suất 265 mã lực.
Thị trường 1 thg 2, 2021
5 mẫu xe ô tô được mong đợi nhất 2021
Với thiết kế mới kèm theo các trang bị thì Nissan Sunny thế hệ mới, Hyundai Santa Fe 2021, Tucson 2021 hay Isuzu mu-X phiên bản mới là những mẫu xe đang được nhiều khách...
Thị trường 6 thg 1, 2021

Video về Hyundai Tucson và Mercedes-Benz GLA 250

Hyundai Tucson phiên bản N Line
03:44
Hyundai Tucson phiên bản N Line
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
03:50
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
11 thg 6, 2020
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
03:19
Hyundai Tucson 2020 bản N-Line
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu