So sánh Hyundai Tucson vs Nissan X-Trail

Hyundai Tucson 2.0L Tiêu chuẩn
799.000.000 đ
Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
1.023.000.000 đ

Hyundai Tucson và Nissan X-Trail

Nên mua Hyundai Tucson hay Nissan X-Trail ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Tucson tại showroom bắt đầu từ 799 triệu cho phiên bản 2.0L Tiêu chuẩn (Máy Xăng) và Giá Nissan X-Trail bắt đầu từ 1 tỷ 023 triệu cho phiên bản V-series 2.5 SV Luxury (Máy Xăng). Tucson được Hyundai trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi X-Trail có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Tucson 2.0L Tiêu chuẩnX-Trail V-series 2.5 SV Luxury
Giá lăn bánh
904 triệu
1 tỷ 154 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 67 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 98 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
20 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1999
2488
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
6AT
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Nu 2.0 MPI
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6AT
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
122/6200
127/6000
Tỉ số nén
11.5
10
Kích thước
Chiều dài
4475.5 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
1849.1 mm
1839 mm
Chiều cao
1651 mm
1727.2 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2705.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1607.8 mm
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1620.5 mm
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1626 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1496.9 kg
1582.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2080.2 kg
2082 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
8.11
Trong đô thị
10.23
9.05
Ngoài đô thị
8.4
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
225/60R17
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Hyundai Tucson hay Nissan X-Trail

6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe mới của Hyundai ra mắt trong năm 2021
Ba mẫu xe ô tô mới Hyundai SantaFe, Tucson và Grand i10 bước sang thế hệ hoàn toàn mới của hãng xe hơi Hàn quốc dự kiến tung ra thị trường Việt Nam trong năm...
Thị trường 18 thg 3, 2021
Hyundai Tucson N Line bản thể thao với động cơ xăng-diesel tăng áp
Hyundai Tucson N Line thể thao bổ sung vào dòng sản phẩm của Hyundai ở châu Âu, ngoại hình thể thao hơn, động cơ mạnh nhất loại hybrid công suất 265 mã lực.
Thị trường 1 thg 2, 2021
5 mẫu xe ô tô được mong đợi nhất 2021
Với thiết kế mới kèm theo các trang bị thì Nissan Sunny thế hệ mới, Hyundai Santa Fe 2021, Tucson 2021 hay Isuzu mu-X phiên bản mới là những mẫu xe đang được nhiều khách...
Thị trường 6 thg 1, 2021
Hyundai Tucson 2021 phiên bản Mỹ có thêm động cơ 2.5L
Hyundai Tucson 2021 dành cho thị trường Mỹ sẽ có các lựa chọn máy xăng với dung tích và công suất mạnh để đáp ứng nhu cầu khách hàng tại đây. Như thường lệ Hyundai...
Thị trường 9 thg 11, 2020

Video về Hyundai Tucson và Nissan X-Trail

Hyundai Tucson phiên bản N Line
03:44
Hyundai Tucson phiên bản N Line
12 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
05:15
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
09:04
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
10:11
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
03:50
Khám phá mẫu xe Hyundai Tucson 2021 có gì?
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Jeep Compass
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Nissan Qashqai
Đang cập nhật giá