So sánh Hyundai Veloster vs Nissan Sentra

Hyundai Veloster N
Liên hệ
Nissan Sentra 1.8L S
Liên hệ

Hyundai Veloster và Nissan Sentra

Nên mua Hyundai Veloster hay Nissan Sentra ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Hyundai Veloster hiện tại chưa có giá và Giá Nissan Sentra hiện tại chưa có giá. Veloster được Hyundai trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Sentra có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

Veloster NSentra 1.8L S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 504 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 48 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1800
Chi tiết động cơ
2.0L 4cyl Turbo 8AM
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
8-speed automated manual
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Beetle
Volkswagen Beetle
1 tỷ 469
Ford Focus
Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Kia Soul
Kia Soul
740 triệu
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Hyundai Elantra
Hyundai Elantra
560 triệu - 769 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L 4cyl Turbo 8AM
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-speed automated manual
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1800
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
205/6000
96.9
Tỉ số nén
9.5
Kích thước
Chiều dài
4264.7 mm
4615 mm
Chiều rộng
1811 mm
1760 mm
Chiều cao
1394.5 mm
1495 mm
Chiều dài cơ sở
2649.2 mm
2700 mm
Khoảng sáng gầm xe
1346 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1472.8 kg
Trọng lượng toàn tải
1850.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
Đĩa thông giá
Discs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Kích thước lốp
235/35R19
195/65 R15

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Giả da / Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Discs
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Hyundai Veloster và Nissan Sentra

Hyundai Veloster N
03:51
Hyundai Veloster N
11 thg 6, 2020
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
03:50
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Xe cùng phân khúc

Chevrolet Cruze
589 triệu - 699 triệu