So sánh Infiniti QX30 vs Audi Q3

Infiniti QX30 2.0 Sport
Liên hệ
Audi Q3 35 TFSI
1.940.000.000 đ

Infiniti QX30 và Audi Q3

Nên mua Infiniti QX30 hay Audi Q3 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX30 hiện tại chưa có giá và Giá Audi Q3 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 940 triệu cho phiên bản 35 TFSI (Máy Xăng). QX30 được Infiniti trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Q3 có động cơ 1.4L (Xăng).

Tổng quan

QX30 2.0 Sport Q3 35 TFSI
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 176 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 104 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 100 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
39 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1395
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859
Volvo XC40
Volvo XC40
1 tỷ 750
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Mercedes-Benz GLA 250
Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 - 1 tỷ 859
Mercedes-AMG GLA 45
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 - 2 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
1.4L Petrol Engine, In-Line 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp S tronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1991
1395
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
155/5500
111.9/6000
Tỉ số nén
9.8
Kích thước
Chiều dài
4424.7 mm
4484 mm
Chiều rộng
2082.8 mm
2024 mm
Chiều cao
1473.2 mm
1616 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2680 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1574.8 mm
1584 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1579.9 mm
1576 mm
Khoảng sáng gầm xe
1575 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1538.1 kg
Trọng lượng toàn tải
1935.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.8
Ngoài đô thị
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45R19 Summer Run-Flat
235/55 R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette/suede
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
10
Màn hình
Màn hinh 7 inch
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Infiniti QX30 hay Audi Q3

Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Infiniti QX30 và Audi Q3

Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
05:23
Đánh giá xe Audi Q3 mới - đối thủ của BMW X1 và Mercedes GLA
14 thg 12, 2020
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
13:26
Audi Q3 Sportback đầu tiên tại Việt Nam
8 thg 11, 2020
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
03:09
Audi Q3 Sportback phiên bản 45 TFSI (2020)
11 thg 6, 2020
Audi Q3 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
16:34
Audi Q3 tại triển lãm xe ô tô Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Mercedes-AMG GLA 45
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 399 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Mazda CX-3
629 triệu - 709 triệu
Honda BR-V 2020
635 triệu - 700 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLA 250
1 tỷ 749 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Mercedes-AMG A45
2 tỷ 249 triệu
Subaru Outback
1 tỷ 868 triệu
Mercedes-Benz GLC 200
1 tỷ 684 triệu - 2 tỷ 040 triệu
Vinfast Lux SA2.0 2020
1 tỷ 552 triệu - 1 tỷ 836 triệu
Mercedes-Benz GLA 200
1 tỷ 519 triệu - 1 tỷ 619 triệu
Renault Koleos 2020
1 tỷ 390 triệu - 1 tỷ 494 triệu
Audi Q2
1 tỷ 350 triệu - 1 tỷ 610 triệu