So sánh Infiniti QX50 vs BMW X4

Infiniti QX50 2.0 CVT
Liên hệ
BMW X4 xDrive20i M Sport
3.079.000.000 đ

Infiniti QX50 và BMW X4

Nên mua Infiniti QX50 hay BMW X4 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX50 hiện tại chưa có giá và Giá BMW X4 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 079 triệu cho phiên bản xDrive20i M Sport (Máy Xăng). QX50 được Infiniti trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi X4 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

QX50 2.0 CVTX4 xDrive20i M Sport
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
3 tỷ 447 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 56 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
61 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370
Land Rover Discovery Sport
Land Rover Discovery Sport
2 tỷ 599 - 3 tỷ 519

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
200/5600
185/5200
Tỉ số nén
14
10.2
Kích thước
Chiều dài
4691.4 mm
4762.5 mm
Chiều rộng
1902.5 mm
2138.7 mm
Chiều cao
1676.4 mm
1620.5 mm
Chiều dài cơ sở
2799.1 mm
2862.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1620.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630.7 mm
1666.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
2184 mm
2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1799.9 kg
1881 kg
Trọng lượng toàn tải
2229.9 kg
2280.7 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
9.41
Trong đô thị
10.23
10.23
Ngoài đô thị
8.11
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
P255/45R20 All-Season Run-Flat
245/50R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
12
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Infiniti QX50 và BMW X4

Infiniti QX50
03:17
Infiniti QX50
12 thg 6, 2020
Chi tiết xe BMW X4 xDrive20i
03:42
Chi tiết xe BMW X4 xDrive20i
12 thg 6, 2020
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
03:55
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
11 thg 6, 2020
 Infiniti QX50 thiết kế hoàn toàn mới
16:47
Infiniti QX50 thiết kế hoàn toàn mới
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Toyota Harrier
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Land Rover Discovery Sport
2 tỷ 599 triệu - 3 tỷ 519 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu
Infiniti QX60
3 tỷ 059 triệu - 3 tỷ 399 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu