So sánh Infiniti QX50 vs Land Rover Range Rover Velar

Infiniti QX50 2.0 CVT
Liên hệ
Land Rover Range Rover Velar S
4.099.000.000 đ

Infiniti QX50 và Land Rover Range Rover Velar

Nên mua Infiniti QX50 hay Land Rover Range Rover Velar ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX50 hiện tại chưa có giá và Giá Land Rover Range Rover Velar tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 099 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng). QX50 được Infiniti trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Range Rover Velar có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

QX50 2.0 CVTRange Rover Velar S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
4 tỷ 584 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.6
Dựa trên 41 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
81 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1997
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
200/5600
184/5500
Tỉ số nén
14
10.5
Kích thước
Chiều dài
4691.4 mm
4798.1 mm
Chiều rộng
1902.5 mm
2143.8 mm
Chiều cao
1676.4 mm
1666.2 mm
Chiều dài cơ sở
2799.1 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1640.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630.7 mm
1656.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
2184 mm
2108 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1799.9 kg
1912.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2229.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
10.23
Trong đô thị
10.23
11.2
Ngoài đô thị
8.11
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
P255/45R20 All-Season Run-Flat
255/55R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leather/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 2 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
11
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Infiniti QX50 và Land Rover Range Rover Velar

Infiniti QX50
03:17
Infiniti QX50
12 thg 6, 2020
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
03:55
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
11 thg 6, 2020
Range Rover Velar P380 3.0
10:04
Range Rover Velar P380 3.0
11 thg 6, 2020
 Infiniti QX50 thiết kế hoàn toàn mới
16:47
Infiniti QX50 thiết kế hoàn toàn mới
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Toyota Harrier
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu