So sánh Infiniti QX50 vs Toyota Harrier

Infiniti QX50 2.0 CVT
Liên hệ
Toyota Harrier 2.0 Premium
Liên hệ

Infiniti QX50 và Toyota Harrier

Nên mua Infiniti QX50 hay Toyota Harrier trong phân khúc Crossover Hạng D ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX50 hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Harrier hiện tại chưa có giá. QX50 được Infiniti trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Harrier có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

QX50 2.0 CVTHarrier 2.0 Premium
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.4
Dựa trên 95 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 371 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
6-speed Automatic with Super ECT

Thêm xe khác để so sánh

Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150
Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin-scroll Turbocharged, 4-cylinder, In-line, 16-valve, DOHC with VVT-iW & D-4ST
Bộ truyền tải
6-speed Automatic with Super ECT
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
200/5600
170/5200
Tỉ số nén
14
Kích thước
Chiều dài
4691.4 mm
4725 mm
Chiều rộng
1902.5 mm
1835 mm
Chiều cao
1676.4 mm
1690 mm
Chiều dài cơ sở
2799.1 mm
2660 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1635.8 mm
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630.7 mm
1560 mm
Khoảng sáng gầm xe
2184 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1799.9 kg
1705 kg
Trọng lượng toàn tải
2229.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.05
Trong đô thị
10.23
Ngoài đô thị
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Disc
Phanh sau
Đĩa thông giá
Solid Disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
P255/45R20 All-Season Run-Flat
235 / 55R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
16
Màn hình
Màn hinh 8 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Infiniti QX50 hay Toyota Harrier

Toyota Venza "Harrier" dự kiến sẽ được bán ra thị trường 2021
Mới đây, bản vẽ thiết kế bằng sáng chế của Toyota Harrier tên gọi khác tại thị trường Việt Nam là Venza đã được công bố rộng rãi, dự kiến ​​xe sẽ được bán ra...
Blog xe 30 thg 12, 2020
Toyota ra mắt Harrier mới trong năm 2020
Toyota Harrier là mẫu xe SUV nhỏ gọn bước vào thế hệ thứ tư với ngoại hình được tiến hóa, dựa trên nền tảng TNGA và động cơ xăng mới.
Blog xe 30 thg 5, 2020

Video về Infiniti QX50 và Toyota Harrier

Khám phá mẫu xe Toyota Harrier hoàn toàn mới
04:00
Khám phá mẫu xe Toyota Harrier hoàn toàn mới
14 thg 6, 2020
Infiniti QX50
03:17
Infiniti QX50
12 thg 6, 2020
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
03:55
Infiniti QX50 phiên bản VC Turbo
11 thg 6, 2020
Toyota Harrier 2020 phiên bản 2.0 Premium
11:22
Toyota Harrier 2020 phiên bản 2.0 Premium
11 thg 6, 2020
Chiêm ngưỡng Toyota Harrier lắp ráp tại Việt Nam
12:38
Chiêm ngưỡng Toyota Harrier lắp ráp tại Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu