So sánh Infiniti QX60 vs Audi Q7

Infiniti QX60 3.5 AWD Premium
3.399.000.000 đ
Audi Q7 3.0 TFSI Quattro
3.890.000.000 đ

Infiniti QX60 và Audi Q7

Nên mua Infiniti QX60 hay Audi Q7 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX60 tại showroom bắt đầu từ 3 tỷ 399 triệu cho phiên bản 3.5 AWD Premium (Máy Xăng) và Giá Audi Q7 bắt đầu từ 3 tỷ 890 triệu cho phiên bản 3.0 TFSI Quattro (Máy Xăng). QX60 được Infiniti trang bị động cơ 3.5L (Xăng) trong khi Q7 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

QX60 3.5 AWD PremiumQ7 3.0 TFSI Quattro
Giá lăn bánh
3 tỷ 804 triệu
4 tỷ 351 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 46 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 53 lượt đánh giá
Tài chính
67 triệu/thángKiểm tra
77 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3498
2995
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-6
Động cơ V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp siêu nạp
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Mercedes-AMG GLE 63
Mercedes-AMG GLE 63
9 tỷ 339
Mercedes-Benz GLE 400
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 - 4 tỷ 129
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Land Rover Discovery
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 - 6 tỷ 269

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-6
Động cơ V6 phun nhiên liệu trực tiếp với bộ tăng áp siêu nạp
Bộ truyền tải
Tự động 8 cấp Tiptronic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
6
Dung tích xy lanh (cc)
3498
2995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
220/6400
250/5000
Tỉ số nén
10.3
11.2
Kích thước
Chiều dài
5095.2 mm
5062.2 mm
Chiều rộng
1960.9 mm
2212.3 mm
Chiều cao
1742.4 mm
Chiều dài cơ sở
2900.7 mm
2994.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1668.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2049.8 kg
2305.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.69
Trong đô thị
12.38
13.84
Ngoài đô thị
9.05
11.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
235/65R18
285/45R20
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
19
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Tự động (2 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Infiniti QX60 hay Audi Q7

Audi ra mắt trực tuyến 3 mẫu xe A4, Q3 và Q7 mới tại Việt Nam
Mới đây hãng Audi ra mắt trực tuyến ba mẫu xe mới của Audi gồm A4, Q3, Q7 lần lượt được trình diễn trực tuyến.
Blog xe 8 thg 5, 2020

Video về Infiniti QX60 và Audi Q7

Audi Q7 2021 mới - đối thủ chính của Mercedes-Benz GLE và BMW X5
07:33
Audi Q7 2021 mới - đối thủ chính của Mercedes-Benz GLE và BMW X5
14 thg 12, 2020
Audi Q7 phiên bản 55TFSI
04:29
Audi Q7 phiên bản 55TFSI
12 thg 6, 2020
Audi Q7 bản 50 TDI
04:35
Audi Q7 bản 50 TDI
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Jaguar E-Pace
2 tỷ 699 triệu - 2 tỷ 959 triệu

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu
Land Rover Range Rover Velar
4 tỷ 099 triệu - 5 tỷ 659 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu