So sánh Infiniti QX80 vs Mercedes-Benz GLS450

Infiniti QX80 5.6 V8
6.999.000.000 đ
Mercedes-Benz GLS450 3.0 4Matic
4.909.000.000 đ

Infiniti QX80 và Mercedes-Benz GLS450

Nên mua Infiniti QX80 hay Mercedes-Benz GLS450 trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Infiniti QX80 tại showroom bắt đầu từ 6 tỷ 999 triệu cho phiên bản 5.6 V8 (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz GLS450 bắt đầu từ 4 tỷ 909 triệu cho phiên bản 3.0 4Matic (Máy Xăng). QX80 được Infiniti trang bị động cơ 5.6L (Xăng) trong khi GLS450 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

QX80 5.6 V8GLS450 3.0 4Matic
Giá lăn bánh
7 tỷ 818 triệu
5 tỷ 487 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 90 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 742 lượt đánh giá
Tài chính
139 triệu/thángKiểm tra
97 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
8
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
5552
2999
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-8
Intercooled Turbo Gas/Electric I-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

BMW X7
BMW X7
6 tỷ 689 - 7 tỷ 499
Volvo XC90
Volvo XC90
3 tỷ 399 - 6 tỷ 490
Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Premium Unleaded V-8
Intercooled Turbo Gas/Electric I-6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
8
6
Dung tích xy lanh (cc)
5552
2999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
298/5800
270/5500
Tỉ số nén
11.2
10.5
Kích thước
Chiều dài
5339.1 mm
5207 mm
Chiều rộng
2029.5 mm
2156.5 mm
Chiều cao
1925.3 mm
1823.7 mm
Chiều dài cơ sở
3075.9 mm
3134.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1714.5 mm
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1724.7 mm
1691.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
2337 mm
2007 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2688 kg
2585.9 kg
Trọng lượng toàn tải
3349.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
15.68
11.2
Trong đô thị
18.09
12.38
Ngoài đô thị
12.38
10.23
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone, Độc lập, 2.94
Double Wishbone, Độc lập, 3.27
Hệ thống treo sau
Double Wishbone, Độc lập, 2.94
Multi-Link, Độc lập, 3.27
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
P275/50R22 H-Rated All-Season
275/55R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
premium leather/alcantara
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
13
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Infiniti QX80 và Mercedes-Benz GLS450

Mercedes-Benz GLS 450 4Matic
14:48
Mercedes-Benz GLS 450 4Matic
8 thg 11, 2020
Chi tiết Mercedes GLS 450 nhập khẩu mỹ
21:16
Chi tiết Mercedes GLS 450 nhập khẩu mỹ
8 thg 11, 2020
Khám phá chi tiết xe SUV Mercedes Benz GLS Class GLS 450
04:17
Khám phá chi tiết xe SUV Mercedes Benz GLS Class GLS 450
12 thg 6, 2020
INFINITI QX80 2020 phiên bản EDITION 30
04:19
INFINITI QX80 2020 phiên bản EDITION 30
11 thg 6, 2020
Infiniti QX80 phiên bản Monograph Concept
02:14
Infiniti QX80 phiên bản Monograph Concept
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Cadillac Escalade 2020
8 tỷ - 10 tỷ 800 triệu
Lexus LX570
8 tỷ 180 triệu - 8 tỷ 340 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu
Maserati Levante
5 tỷ 049 triệu - 6 tỷ 025 triệu
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 triệu - 6 tỷ 969 triệu
Lincoln Aviator
4 tỷ 700 triệu