So sánh Isuzu D-Max vs Mazda BT-50

Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 2020
820.000.000 đ
Mazda BT-50 Standard 4x4 2020
655.000.000 đ

Isuzu D-Max và Mazda BT-50

Nên mua Isuzu D-Max hay Mazda BT-50 trong phân khúc Xe bán tải ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Isuzu D-Max tại showroom bắt đầu từ 820 triệu cho phiên bản LS Prestige 3.0 AT 4x4 (Máy Dầu) và Giá Mazda BT-50 bắt đầu từ 655 triệu cho phiên bản Standard 4x4 (Máy Dầu). D-Max được Isuzu trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi BT-50 có động cơ 2.2L (Dầu).

Tổng quan

D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4BT-50 Standard 4x4
Giá lăn bánh
895 triệu
718 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 25 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 36 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2198
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
2.2 litre in-line 5 cylinder 20 valve DOHC intercooled turbo diesel
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-speed manual

Thêm xe khác để so sánh

Nissan Navara
Nissan Navara
589 triệu - 835 triệu
Ford Ranger
Ford Ranger
616 triệu - 918 triệu
Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
730 triệu - 865 triệu
Toyota Hilux
Toyota Hilux
628 triệu - 913 triệu
Chevrolet Colorado
Chevrolet Colorado
619 triệu - 819 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
2.2 litre in-line 5 cylinder 20 valve DOHC intercooled turbo diesel
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-speed manual
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
5
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2198
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
130.2/3600
110/3000
Tỉ số nén
15.5 : 1
Kích thước
Chiều dài
5295 mm
5124 mm
Chiều rộng
1860 mm
1850 mm
Chiều cao
1795 mm
1815 mm
Chiều dài cơ sở
3095 mm
3220 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1560 mm
Khoảng sáng gầm xe
235 mm
200 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.3 m
6.2 m
Trọng lượng không tải
1990 kg
1932 kg
Trọng lượng toàn tải
2800 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.7
Trong đô thị
12
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa
302mm ventilated disc
Phanh sau
Tang trống
270mm drum
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Independent double wishbone with coil over dampers and anti-roll bar
Hệ thống treo sau
Lá hợp kim bán nguyệt
Rigid (live) axle with leaf springs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim nhôm
Steel
Kích thước lốp
255/60R18
255/70 R16
Lốp dự phòng
255/70 R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Halogen
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Cloth
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Driver
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Driver
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Khác
Túi khí
Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Cổng kết nối USB
1, MP3, WMA, iPod® compatible
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Standard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Standard, one touch up/down (driver)
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù

An ninh

Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Isuzu D-Max hay Mazda BT-50

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe bán tải nào được yêu thích nhất?
Mẫu xe bán tải bị người tiêu dùng ít chọn mua nhất trong năm 2020 là Isuzu D-max, trong khi đó "vua bán tải" Ford Ranger tiếp tục giữ vững ngôi vị dẫn đầu.
Xe tốt nhất 27 thg 1, 2021
Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới sẵn sàng tuyên chiến Ford Ranger
Mazda Thái Lan giới thiệu mẫu xe bán tải Mazda BT-50 hoàn toàn mới thế hệ thứ 4, sẵn sàng tiết lộ tất cả thông tin của BT-50 2021 trước khi công bố ra mắt...
Thị trường 22 thg 12, 2020
Tại sao tôi chọn xe bán tải
Tại sao tôi chọn xe bán tải? Làm thế nào để chọn một chiếc xe bán tải phù hợp với nhu cầu của bạn: Có rất nhiều tin nhắn trên xeoto.com.vn của chúng tôi do...
Thị trường 18 thg 12, 2020
Xe bán tải Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới được tiết lộ
Mazda đã thiết kế lại chiếc xe bán tải Mazda BT-50 2021 hoàn toàn mới. Được thiết kế lại hoàn toàn lần đầu tiên sau 9 năm, thế hệ mới nhất này là một sự...
Thị trường 17 thg 6, 2020

Video về Isuzu D-Max và Mazda BT-50

Mazda BT-50 2.2L
06:11
Mazda BT-50 2.2L
11 thg 6, 2020
Isuzu D-Max 2020 V Cross AT3.0 4x4
14:09
Isuzu D-Max 2020 V Cross AT3.0 4x4
11 thg 6, 2020
Iuzu D-Max 2020 phiên bản 1.9 Ddi Blue Power 4x2
13:39
Iuzu D-Max 2020 phiên bản 1.9 Ddi Blue Power 4x2
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Nissan Navara
589 triệu - 835 triệu
Mitsubishi Triton
730 triệu - 865 triệu
Toyota Hilux 2020
628 triệu - 913 triệu
Ford Ranger 2020
616 triệu - 918 triệu
Volkswagen Amarok
Đang cập nhật giá
Chevrolet Colorado
619 triệu - 819 triệu
Peugeot Landtrek
Đang cập nhật giá