So sánh Isuzu D-Max vs Nissan Navara

Isuzu D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4 2020
820.000.000 đ
Nissan Navara 2.5 MT 4WD SL A-IVI	 2020
685.000.000 đ

Isuzu D-Max và Nissan Navara

Nên mua Isuzu D-Max hay Nissan Navara trong phân khúc Xe bán tải ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Isuzu D-Max tại showroom bắt đầu từ 820 triệu cho phiên bản LS Prestige 3.0 AT 4x4 (Máy Dầu) và Giá Nissan Navara bắt đầu từ 685 triệu cho phiên bản 2.5 MT 4WD SL A-IVI (Máy Dầu). D-Max được Isuzu trang bị động cơ 3.0L (Dầu) trong khi Navara có động cơ 2.5L (Dầu).

Tổng quan

D-Max LS Prestige 3.0 AT 4x4Navara 2.5 MT 4WD SL A-IVI
Giá lăn bánh
895 triệu
750 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 25 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 27 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
13 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2488
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
MT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Số sàn 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mitsubishi Triton
Mitsubishi Triton
730 triệu - 865 triệu
Ford Ranger
Ford Ranger
616 triệu - 918 triệu
Toyota Hilux
Toyota Hilux
628 triệu - 913 triệu
Volkswagen Amarok
Volkswagen Amarok
Liên hệ
Chevrolet Colorado
Chevrolet Colorado
619 triệu - 819 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, động cơ dầu 3.0L, intercooler VGS Turbo, hệ thống phun nhiên liệu điện tử common rail
4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Số sàn 6 cấp
Hộp số
AT
MT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2999
2488
Loại nhiên liệu
Dầu
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
130.2/3600
140.2/3600
Tỉ số nén
15.0:1
Kích thước
Chiều dài
5295 mm
5255 mm
Chiều rộng
1860 mm
1850 mm
Chiều cao
1795 mm
1810 mm
Chiều dài cơ sở
3095 mm
3150 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1570 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
235 mm
230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6.3 m
6.7 m
Trọng lượng không tải
1990 kg
1922 kg
Trọng lượng toàn tải
2800 kg
2910 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Ventilated Discs
Phanh sau
Tang trống
Drums
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập dùng đòn kép, lò xo xoắn
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Lá hợp kim bán nguyệt
Leaf Spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim nhôm
Hợp kim - 18 Inch
Kích thước lốp
255/60R18
255/60 R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Isuzu D-Max hay Nissan Navara

10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Mẫu xe bán tải nào được yêu thích nhất?
Mẫu xe bán tải bị người tiêu dùng ít chọn mua nhất trong năm 2020 là Isuzu D-max, trong khi đó "vua bán tải" Ford Ranger tiếp tục giữ vững ngôi vị dẫn đầu.
Xe tốt nhất 27 thg 1, 2021
5 mẫu xe ô tô được mong đợi nhất 2021
Với thiết kế mới kèm theo các trang bị thì Nissan Sunny thế hệ mới, Hyundai Santa Fe 2021, Tucson 2021 hay Isuzu mu-X phiên bản mới là những mẫu xe đang được nhiều khách...
Thị trường 6 thg 1, 2021
Tại sao tôi chọn xe bán tải
Tại sao tôi chọn xe bán tải? Làm thế nào để chọn một chiếc xe bán tải phù hợp với nhu cầu của bạn: Có rất nhiều tin nhắn trên xeoto.com.vn của chúng tôi do...
Thị trường 18 thg 12, 2020
Nissan Navara mẫu xe bán tải duy nhất bảo hành 5 năm
Nissan Navara là mẫu xe bán tải duy nhất tại thị trường Việt Nam hiện nay được nhà sản xuất Nhật Bản áp dụng chính sách bảo hành chính hãng lên tới 5 năm, giúp...
Thị trường 3 thg 12, 2020

Video về Isuzu D-Max và Nissan Navara

Nissan Navara 2.5L Double Cab 4WD
09:29
Nissan Navara 2.5L Double Cab 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan Navara 2.5AT VL 4X4 Double Cab
10:55
Nissan Navara 2.5AT VL 4X4 Double Cab
11 thg 6, 2020
Isuzu D-Max 2020 V Cross AT3.0 4x4
14:09
Isuzu D-Max 2020 V Cross AT3.0 4x4
11 thg 6, 2020
Iuzu D-Max 2020 phiên bản 1.9 Ddi Blue Power 4x2
13:39
Iuzu D-Max 2020 phiên bản 1.9 Ddi Blue Power 4x2
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Triton
730 triệu - 865 triệu
Toyota Hilux 2020
628 triệu - 913 triệu
Ford Ranger 2020
616 triệu - 918 triệu
Volkswagen Amarok
Đang cập nhật giá
Chevrolet Colorado
619 triệu - 819 triệu
Mazda BT-50
590 triệu - 749 triệu
Peugeot Landtrek
Đang cập nhật giá