So sánh Isuzu Mu-X vs Mitsubishi Outlander

Isuzu Mu-X B7 2020
820.000.000 đ
Mitsubishi Outlander 2.4 Premium 2020
1.100.000.000 đ

Isuzu Mu-X và Mitsubishi Outlander

Nên mua Isuzu Mu-X hay Mitsubishi Outlander trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Isuzu Mu-X tại showroom bắt đầu từ 820 triệu cho phiên bản B7 (Máy Dầu) và Giá Mitsubishi Outlander bắt đầu từ 1 tỷ 100 triệu cho phiên bản 2.4 Premium (Máy Xăng). Mu-X được Isuzu trang bị động cơ 1.9L (Dầu) trong khi Outlander có động cơ 2.4L (Xăng).

Tổng quan

Mu-X B7Outlander 2.4 Premium
Giá lăn bánh
928 triệu
1 tỷ 240 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 12 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 31 lượt đánh giá
Tài chính
16 triệu/thángKiểm tra
22 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1898
2360
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L, Intercooler VGS Turbo, Common rail
4B12 DOHC MIVEC
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
MT
CVT
Bộ truyền tải
RZ4E-TC Số sàn 6 cấp
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 118
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Chevrolet Trailblazer
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, Động cơ dầu 1.9L, Intercooler VGS Turbo, Common rail
4B12 DOHC MIVEC
Bộ truyền tải
RZ4E-TC Số sàn 6 cấp
Số tự động vô cấp (CVT) INVECS III
Hộp số
MT
CVT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1898
2360
Loại nhiên liệu
Dầu
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
110/3600
122.8/6000
Kích thước
Chiều dài
4825 mm
4695 mm
Chiều rộng
1860 mm
1810 mm
Chiều cao
1855 mm
1710 mm
Chiều dài cơ sở
2845 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
220 mm
190 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.8 m
0.01 m
Trọng lượng không tải
1925 kg
1610 kg
Trọng lượng toàn tải
2650 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.7
Trong đô thị
10.3
Ngoài đô thị
6.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa
đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa
đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Hệ thống treo độc lập, đòn kép, giảm xóc khí
Kiểu MacPherson với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Hệ thống treo phụ thuộc dùng liên kết 5 điểm, giảm xóc khí
Đa liên kết với thanh cân bằng
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Trợ lực điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim nhôm
Đúc hợp kim, 18"
Kích thước lốp
245/70R16
225/55R18

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Led
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
chỉnh điện 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
7 túi khí an toàn
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Hiển thị đa thông tin HUD
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Chỉnh tay
Hai vùng nhiệt độ
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Khóa cửa điện
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Isuzu Mu-X hay Mitsubishi Outlander

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
5 mẫu xe ô tô được mong đợi nhất 2021
Với thiết kế mới kèm theo các trang bị thì Nissan Sunny thế hệ mới, Hyundai Santa Fe 2021, Tucson 2021 hay Isuzu mu-X phiên bản mới là những mẫu xe đang được nhiều khách...
Thị trường 6 thg 1, 2021
Chi tiết Isuzu Mu-X 2021, giá hơn 1 tỷ đối thủ của Toyota Fortuner
Loạt ảnh dưới đây thuộc phiên bản máy dầu 1.9L cao cấp nhất của mẫu Isuzu Mu-X 2021 đang được bán ra tại Thái Lan với mức giá 1.434 triệu Bath (~1.065 tỷ VNĐ).
Thị trường 18 thg 11, 2020
Isuzu MU-X 2021 ra mắt, được cập nhật động cơ 3.0TD
Isuzu vừa ra mắt MU-X 2021 mới tại Nhật Bản, đây là lần thay đổi mẫu xe đầu tiên sau bảy năm cho dòng xe SUV bảy chỗ phổ biến. Nó theo sau sự xuất...
Thị trường 2 thg 11, 2020
Isuzu Mu-X 2021 ra mắt với hàng loạt công nghệ mới
Isuzu Mu-X 2021 chính thức trình làng với ngoại hình và nội thất lột xác, bên cạnh đó có đầy đủ trang bị tiện nghi và an toàn ngang tầm Toyota Fortuner cũng như Mitsubishi...
Thị trường 28 thg 10, 2020

Video về Isuzu Mu-X và Mitsubishi Outlander

Isuzu Mu-X 2021 thế hệ mới
04:35
Isuzu Mu-X 2021 thế hệ mới
19 thg 1, 2021
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
23:21
Outlander vs CX5 trong tầm giá 900 triệu
28 thg 12, 2020
Phiển bản Isuzu Mu-x 2020
06:05
Phiển bản Isuzu Mu-x 2020
11 thg 6, 2020
Isuzu MU-X 3.0
13:44
Isuzu MU-X 3.0
11 thg 6, 2020
Khám phá Nội và Ngoại thất trên Mitsubishi Outlander Plug bản Hybrid
06:23
Khám phá Nội và Ngoại thất trên Mitsubishi Outlander Plug bản Hybrid
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Chevrolet Trailblazer
833 triệu - 1 tỷ 066 triệu
Mitsubishi Pajero
1 tỷ 806 triệu - 2 tỷ 120 triệu
Hyundai SantaFe 2020
995 triệu - 1 tỷ 245 triệu
Mitsubishi Pajero Sport
804 triệu - 1 tỷ 538 triệu
Nissan Terra
848 triệu - 1 tỷ 226 triệu
Subaru Forester
949 triệu - 1 tỷ 307 triệu
Honda CR-V 2020
958 triệu - 1 tỷ 118 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson 2020
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5 2020
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu