So sánh Jaguar E-Pace vs Infiniti QX60

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
2.959.000.000 đ
Infiniti QX60 3.5 AWD Premium
3.399.000.000 đ

Jaguar E-Pace và Infiniti QX60

Nên mua Jaguar E-Pace hay Infiniti QX60 trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jaguar E-Pace tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 959 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged S (Máy Xăng) và Giá Infiniti QX60 bắt đầu từ 3 tỷ 399 triệu cho phiên bản 3.5 AWD Premium (Máy Xăng). E-Pace được Jaguar trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi QX60 có động cơ 3.5L (Xăng).

Tổng quan

E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged SQX60 3.5 AWD Premium
Giá lăn bánh
3 tỷ 313 triệu
3 tỷ 804 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 40 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 46 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
67 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3498
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949
Audi Q7
Audi Q7
3 tỷ 420 - 3 tỷ 890
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Premium Unleaded V-6
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
3498
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
183/5500
220/6400
Tỉ số nén
10.5
10.3
Kích thước
Chiều dài
4394.2 mm
5095.2 mm
Chiều rộng
2087.9 mm
1960.9 mm
Chiều cao
1648.5 mm
1742.4 mm
Chiều dài cơ sở
2682.2 mm
2900.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1625.6 mm
1668.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1653.5 mm
1668.8 mm
Khoảng sáng gầm xe
2235 mm
1651 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1830.2 kg
2049.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2399.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
10.69
Trong đô thị
11.2
12.38
Ngoài đô thị
8.4
9.05
Phanh
Phanh trước
disc
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
19" All-Season
235/65R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
6
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Jaguar E-Pace và Infiniti QX60

Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
06:08
Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
14 thg 12, 2020
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
12:22
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu

Xe cùng phân khúc

Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu