So sánh Jaguar E-Pace vs Maserati Levante

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
2.959.000.000 đ
Maserati Levante 3.0L S V6
6.025.000.000 đ

Jaguar E-Pace và Maserati Levante

Nên mua Jaguar E-Pace hay Maserati Levante ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jaguar E-Pace tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 959 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged S (Máy Xăng) và Giá Maserati Levante bắt đầu từ 6 tỷ 025 triệu cho phiên bản 3.0L S V6 (Máy Xăng). E-Pace được Jaguar trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Levante có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged SLevante 3.0L S V6
Giá lăn bánh
3 tỷ 313 triệu
6 tỷ 731 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 40 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 57 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
119 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2979
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949
Porsche Cayenne
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 - 9 tỷ 050
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
BMW X6
BMW X6
3 tỷ 529 - 4 tỷ 829
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2979
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
183/5500
316/5750
Tỉ số nén
10.5
9.7
Kích thước
Chiều dài
4394.2 mm
5003.8 mm
Chiều rộng
2087.9 mm
2159 mm
Chiều cao
1648.5 mm
1694.2 mm
Chiều dài cơ sở
2682.2 mm
3004.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1625.6 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1653.5 mm
1676.4 mm
Khoảng sáng gầm xe
2235 mm
2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1830.2 kg
2109.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2399.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
13.84
Trong đô thị
11.2
15.68
Ngoài đô thị
8.4
11.2
Phanh
Phanh trước
disc
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
polished alloy
Kích thước lốp
19" All-Season
295/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
8
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Jaguar E-Pace hay Maserati Levante

Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Jaguar E-Pace và Maserati Levante

Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
06:08
Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
14 thg 12, 2020
Xe siêu sang Maserati Levante phiên bản Trofeo
03:21
Xe siêu sang Maserati Levante phiên bản Trofeo
12 thg 6, 2020
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
12:22
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
11 thg 6, 2020
Chi tiết xe Maserati Levante phiên bản Trofeo Launch Edition
02:26
Chi tiết xe Maserati Levante phiên bản Trofeo Launch Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Infiniti QX60
3 tỷ 059 triệu - 3 tỷ 399 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu

Xe cùng phân khúc

Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Land Rover Range Rover Sport
4 tỷ 939 triệu - 6 tỷ 969 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
Infiniti QX80
6 tỷ 999 triệu
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu