So sánh Jaguar E-Pace vs Toyota Land Cruiser

Jaguar E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged S
2.959.000.000 đ
Toyota Land Cruiser 4.6L V8
4.030.000.000 đ

Jaguar E-Pace và Toyota Land Cruiser

Nên mua Jaguar E-Pace hay Toyota Land Cruiser ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jaguar E-Pace tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 959 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged S (Máy Xăng) và Giá Toyota Land Cruiser bắt đầu từ 4 tỷ 030 triệu cho phiên bản 4.6L V8 (Máy Xăng). E-Pace được Jaguar trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Land Cruiser có động cơ 4.6L (Xăng).

Tổng quan

E-Pace 2.0L I4 Tubrocharged SLand Cruiser 4.6L V8
Giá lăn bánh
3 tỷ 313 triệu
4 tỷ 507 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 40 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 817 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
80 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
4608
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp / 6AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-Benz GLC 300
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 - 2 tỷ 949
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859
Volkswagen Touareg
Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 - 3 tỷ 888
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
V8, DOHC, VVT-i kép / V8, DOHC, Dual VVT-i
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp / 6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
8
Dung tích xy lanh (cc)
1997
4608
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
183/5500
227/5500
Tỉ số nén
10.5
10.2
Kích thước
Chiều dài
4394.2 mm
4950 mm
Chiều rộng
2087.9 mm
1980 mm
Chiều cao
1648.5 mm
1945 mm
Chiều dài cơ sở
2682.2 mm
2850 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1625.6 mm
1650 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1653.5 mm
1645 mm
Khoảng sáng gầm xe
2235 mm
230 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
59 m
Trọng lượng không tải
1830.2 kg
2625 kg
Trọng lượng toàn tải
2399.5 kg
3350 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
11.2
18.09
Ngoài đô thị
8.4
13.84
Phanh
Phanh trước
disc
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Độc lập tay đòn kép / Independent double wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Liên kết 4 điểm / 4-link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Mâm đúc 18 inch / Alloy 18 inch
Kích thước lốp
19" All-Season
285/60 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 10 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
leather and simulated wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin 4.2 inch, điện thoại rảnh tay / Audio, multi-information display 4.2 inch, hands-free phone
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Nhớ 3 vị trí / 3-position memory
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Chống kẹt, chỉnh điện Auto with JAM protection,
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động / Electrochromic

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
14
Màn hình
Màn hinh 10 inch
7"
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (2 vùng)
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
1 chạm chống kẹt (Tất cả các cửa) / 1 touch, jam protect (All door)
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Jaguar E-Pace hay Toyota Land Cruiser

Toyota Land Cruiser 2022 thế hệ mới ra mắt, được nâng cấp toàn diện
Dòng xe SUV Toyota Land Cruiser 2022 mới được thiết kế hoàn toàn mới không chỉ có thiết kế nội ngoại thất lột xác mà còn được trang bị khung gầm mới để giảm trọng...
Blog xe 10 thg 6, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Toyota Land Cruiser 2021 về Việt Nam có giá ngang LX 570
Xe chính hãng vẫn đang bán ra phiên bản cũ thì một nhà nhập khẩu đã nhanh chóng đưa về chiếc SUV hạng sang cỡ lớn Toyota Land Cruiser 2021 phiên bản VSX 5.7, nhập...
Blog xe 29 thg 12, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 giá 6,7 tỷ
Chiếc SUV cỡ lớn hạng sang Toyota Land Cruiser phiên bản VXS Executive Lounge 2021 nhập khẩu không chính hãng về Việt Nam có giá bán công bố lên tới 6,7 tỉ đồng, tương đương...
Blog xe 23 thg 12, 2020

Video về Jaguar E-Pace và Toyota Land Cruiser

Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
06:08
Đánh giá xe Jaguar E-Pace - đối thủ của Range Rover Evoque
14 thg 12, 2020
Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
21:43
Toyota Land Cruiser 2021 giá hơn 9 tỷ mới về Việt Nam có gì đặc biệt
8 thg 11, 2020
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
04:37
Toyota Land Cruiser phiên bản Heritage Edition
12 thg 6, 2020
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
12:22
Jaguar E-PACE phiên bản First Edition D180 2.0 Diesel R-Dynamic AWD
11 thg 6, 2020
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
05:07
Toyota Land Cruiser 2020 bản 2.8D
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
Audi Q3
1 tỷ 940 triệu
Infiniti QX60
3 tỷ 059 triệu - 3 tỷ 399 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu