So sánh Jaguar I-Pace vs Mitsubishi Pajero

Jaguar I-Pace HSE
Liên hệ
Mitsubishi Pajero 3.0 V6
2.120.000.000 đ

Jaguar I-Pace và Mitsubishi Pajero

Nên mua Jaguar I-Pace hay Mitsubishi Pajero trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jaguar I-Pace hiện tại chưa có giá và Giá Mitsubishi Pajero tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 120 triệu cho phiên bản 3.0 V6 (Máy Xăng). Pajero được Mitsubishi trang bị động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

I-Pace HSEPajero 3.0 V6
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 377 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 101 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 93 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
42 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2972
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, SOHC
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
4-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Audi E-Tron
Audi E-Tron
Liên hệ
Nissan Teana
Nissan Teana
1 tỷ 145
Tesla Model 3
Tesla Model 3
Liên hệ
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Hyundai Nexo
Hyundai Nexo
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh, SOHC
Bộ truyền tải
4-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
Dung tích xy lanh (cc)
2972
Loại nhiên liệu
Điện
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
289
135
Tỉ số nén
10.0:1
Kích thước
Chiều dài
4900 mm
Chiều rộng
1875 mm
Chiều cao
1870 mm
Chiều dài cơ sở
2780 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1560 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
235 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.7 m
Trọng lượng không tải
2085 kg
Trọng lượng toàn tải
2720 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
14.29
Ngoài đô thị
10.2
Phanh
Phanh trước
Ventilated Discs
Phanh sau
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim - 17 Inch
Kích thước lốp
265/65 R17

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Jaguar I-Pace hay Mitsubishi Pajero

Jaguar rút ngắn thời gian sạc cho xe điện 'I-Pace' và cải thiện thông tin giải trí
Jaguar giới thiệu một giải pháp sạc mới giúp rút ngắn thời gian sạc của một chiếc xe điện thuần I-Pace và một mô hình cải tiến sản phẩm được trang bị hệ thống thông...
Blog xe 26 thg 6, 2020

Video về Jaguar I-Pace và Mitsubishi Pajero

Jaguar I-Pace EV 400
02:56
Jaguar I-Pace EV 400
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi E-Tron
Đang cập nhật giá
Tesla Model 3
Đang cập nhật giá
Volkswagen Tiguan 2020
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
BMW X2
1 tỷ 729 triệu - 2 tỷ 139 triệu
Ford Explorer
1 tỷ 999 triệu - 2 tỷ 268 triệu
Mercedes-Benz GLC 300
2 tỷ 149 triệu - 2 tỷ 949 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu

Xe cùng phân khúc

Nissan Teana
1 tỷ 145 triệu
Ford Everest 2020
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Mazda CX-8
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu
Toyota Fortuner 2020
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu