So sánh Jaguar XF vs Mercedes-Benz S450

Jaguar XF 2.0L I4 Tubrocharged Prestige
2.799.000.000 đ
Mercedes-Benz S450 L Luxury
4.869.000.000 đ

Jaguar XF và Mercedes-Benz S450

Nên mua Jaguar XF hay Mercedes-Benz S450 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jaguar XF tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 799 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Tubrocharged Prestige (Máy Xăng) và Giá Mercedes-Benz S450 bắt đầu từ 4 tỷ 869 triệu cho phiên bản L Luxury (Máy Xăng). XF được Jaguar trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi S450 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

XF 2.0L I4 Tubrocharged PrestigeS450 L Luxury
Giá lăn bánh
3 tỷ 134 triệu
5 tỷ 442 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 51 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 64 lượt đánh giá
Tài chính
56 triệu/thángKiểm tra
96 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2996
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volvo S90
Volvo S90
2 tỷ 150 - 2 tỷ 368
BMW 750Li
BMW 750Li
8 tỷ 800
BMW 530i
BMW 530i
2 tỷ 729 - 3 tỷ 060
Jaguar XJ
Jaguar XJ
6 tỷ 539
Audi A8
Audi A8
5 tỷ 600

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu sau - RWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
184/5500
270/5500
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4953 mm
5255.3 mm
Chiều rộng
2090.4 mm
2131.1 mm
Chiều cao
1458 mm
1496.1 mm
Chiều dài cơ sở
2959.1 mm
3164.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1559.6 mm
1623.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
1638.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
1041 mm
127 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1628.4 kg
2060.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2308.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.4
10.69
Trong đô thị
9.41
12.38
Ngoài đô thị
6.92
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
19"
245/50R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 12 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
leather and wood
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
13
Màn hình
Màn hinh 10 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Jaguar XF và Mercedes-Benz S450

Chi tiết mẫu xe sang Mercedes-Benz S450 L
13:37
Chi tiết mẫu xe sang Mercedes-Benz S450 L
23 thg 12, 2020
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
03:20
Chi tiết xe Jaguar XF phiên bản 25t Chequered Flag
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volvo S90
2 tỷ 150 triệu - 2 tỷ 368 triệu
BMW 530i
2 tỷ 729 triệu - 3 tỷ 060 triệu
Mercedes-Benz E300
2 tỷ 833 triệu - 2 tỷ 950 triệu
Mercedes-Benz E350
2 tỷ 890 triệu
Kia Quoris 2020
2 tỷ 708 triệu
Toyota Avalon 2020
2 tỷ 900 triệu
Lexus ES300h
3 tỷ 040 triệu
Audi A6
2 tỷ 500 triệu - 3 tỷ
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu
Jaguar XE
2 tỷ 310 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW 750Li
8 tỷ 800 triệu
Jaguar XJ
6 tỷ 539 triệu
Audi A8
5 tỷ 600 triệu
Lexus LS500
7 tỷ 080 triệu
Porsche Panamera
4 tỷ 779 triệu - 10 tỷ 090 triệu
BMW 730Li
3 tỷ 919 triệu - 4 tỷ 999 triệu
Cadillac CT6
4 tỷ 600 triệu
Maserati Ghibli
4 tỷ 890 triệu - 5 tỷ 990 triệu
BMW 740Li
5 tỷ 369 triệu - 6 tỷ 298 triệu
BMW 840i
5 tỷ 800 triệu