So sánh Jeep Compass vs Mazda CX-30

Jeep Compass Trailhawk 2.4L
Liên hệ
Mazda CX-30 2.0L Premium
839.000.000 đ

Jeep Compass và Mazda CX-30

Nên mua Jeep Compass hay Mazda CX-30 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jeep Compass hiện tại chưa có giá và Giá Mazda CX-30 tại showroom bắt đầu từ 839 triệu cho phiên bản 2.0L Premium (Máy Xăng). Compass được Jeep trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi CX-30 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Compass Trailhawk 2.4LCX-30 2.0L Premium
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
949 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 283 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 467 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2360
1999
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Toyota Harrier
Toyota Harrier
Liên hệ

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Bộ truyền tải
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2360
1999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
134/6400
139/6000
Tỉ số nén
10.1
13
Kích thước
Chiều dài
4394.2 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
2032 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1640.8 mm
1567.2 mm
Chiều dài cơ sở
2636.5 mm
2654.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
2159 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1545.8 kg
Trọng lượng toàn tải
2131.9 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
10.69
9.41
Ngoài đô thị
7.84
7.35
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
215/65R17
215/55R18 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leather/premium cloth
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
12
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Jeep Compass hay Mazda CX-30

Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Blog xe 11 thg 7, 2021
Mazda CX-30 SUV cỡ nhỏ ra mắt phiên bản chạy điện
Mẫu SUV cỡ nhỏ của Mazda loại bỏ động cơ xăng, với phiên bản chạy điện được ra mắt tại Trung Quốc
Blog xe 27 thg 4, 2021
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt giá bán từ 629tr đến 839 triệu đồng
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt đồng loạt tại Việt Nam và sẽ tham chiến ở 2 phân khúc giá bán khác nhau với đối tượng khách hàng đa dạng.
Blog xe 20 thg 4, 2021
Mazda CX-30 về Việt Nam, cạnh tranh với Toyota Corolla Cross
Mazda CX-30 được xem là một phiên bản gầm cao của Mazda3, xếp dưới CX-5, có thể cạnh tranh với Toyota Corolla Cross ở tầm giá khoảng 800 triệu đồng.
Blog xe 14 thg 4, 2021
Mazda CX-30 2021 bản nâng cấp với động cơ e-SKACTIV-X
Mazda CX-30 2021 mới được giới thiệu tại Nhật Bản được trang bị khối động cơ mới e-Skyactiv-X có sức mạnh 190 mã lực, thiết kế cũng được hãng xe Mazda tinh chỉnh một số...
Blog xe 26 thg 12, 2020

Video về Jeep Compass và Mazda CX-30

Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
24 thg 5, 2021
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
20 thg 4, 2021
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
07:32
Mazda CX-30 tại Geneva Auto Show
11 thg 6, 2020
Mazda CX-30 2020
03:05
Mazda CX-30 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Toyota Harrier
Đang cập nhật giá
Toyota RAV4 2021
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu