So sánh Jeep Wrangler vs Mercedes-AMG GLA 45

Jeep Wrangler Sport 2.0L Turbo
2.948.000.000 đ
Mercedes-AMG GLA 45 4MATIC
2.399.000.000 đ

Jeep Wrangler và Mercedes-AMG GLA 45

Nên mua Jeep Wrangler hay Mercedes-AMG GLA 45 trong phân khúc SUV Thể thao ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Jeep Wrangler tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 948 triệu cho phiên bản Sport 2.0L Turbo (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG GLA 45 bắt đầu từ 2 tỷ 399 triệu cho phiên bản 4MATIC (Máy Xăng). Wrangler được Jeep trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi GLA 45 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Wrangler Sport 2.0L TurboGLA 45 4MATIC
Giá lăn bánh
3 tỷ 300 triệu
2 tỷ 688 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 250 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 97 lượt đánh giá
Tài chính
59 triệu/thángKiểm tra
48 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1995
1991
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus GX460
Lexus GX460
5 tỷ 060 - 5 tỷ 690
Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Land Rover Defender
Land Rover Defender
5 tỷ 325
MINI Countryman
MINI Countryman
2 tỷ 699
BMW X1
BMW X1
1 tỷ 549 - 1 tỷ 859

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Bộ truyền tải
Tự động 7 cấp thể thao AMG SPEEDSHIFT DCT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1995
1991
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
201/5250
280/6000
Tỉ số nén
10
8.6
Kích thước
Chiều dài
4785.4 mm
4455.2 mm
Chiều rộng
1874.5 mm
2021.8 mm
Chiều cao
1869.4 mm
1473.2 mm
Chiều dài cơ sở
3007.4 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1567.2 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1569.7 mm
Khoảng sáng gầm xe
2743 mm
1245 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2013.5 kg
1568.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2630.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
Trong đô thị
11.2
10.69
Ngoài đô thị
10.69
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
285/70R17
235/45R19
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
premium cloth
leatherette/suede
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Jeep Wrangler hay Mercedes-AMG GLA 45

Jeep Wrangler, Gladiator chính hãng giá từ 2,9 tỉ đồng tại Việt Nam
Đại lý Showroom xe Jeep chính hãng đầu tiên tại Việt Nam đã chính thức khai trương tại Tp. Hồ Chí Minh. Hãng xe hơi đến từ nước Mỹ phân phối tại thị trường Việt...
Blog xe 20 thg 12, 2020

Video về Jeep Wrangler và Mercedes-AMG GLA 45

Khai trương Showroom JEEP đầu tiên tại Việt Nam
07:44
Khai trương Showroom JEEP đầu tiên tại Việt Nam
20 thg 12, 2020
Mẫu xe Mercedes Benz GLA AMG
04:28
Mẫu xe Mercedes Benz GLA AMG
12 thg 6, 2020
Mercedes GLA 45 AMG 4MATIC Facelift
13:28
Mercedes GLA 45 AMG 4MATIC Facelift
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
BMW X1
1 tỷ 549 triệu - 1 tỷ 859 triệu
Volvo XC40
1 tỷ 750 triệu