So sánh Kia Cadenza vs Lexus ES250

Kia Cadenza Technology
Liên hệ
Lexus ES250 2.5 I4
2.500.000.000 đ

Kia Cadenza và Lexus ES250

Nên mua Kia Cadenza hay Lexus ES250 trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Cadenza hiện tại chưa có giá và Giá Lexus ES250 tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 500 triệu cho phiên bản 2.5 I4 (Máy Xăng). Cadenza được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi ES250 có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Cadenza Technology ES250 2.5 I4
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
2 tỷ 801 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 384 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 819 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
50 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2487
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
8-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Toyota Avalon
Toyota Avalon
2 tỷ 900
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Mercedes-Benz C180
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
2.5L Petrol Engine, Inline 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
8-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2487
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
216/6400
152.1/6600
Tỉ số nén
12
13.0:1
Kích thước
Chiều dài
4970.8 mm
4975 mm
Chiều rộng
1869.4 mm
1865 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1445 mm
Chiều dài cơ sở
2855 mm
2870 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1590 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
154 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.9 m
Trọng lượng không tải
1660 kg
Trọng lượng toàn tải
2100 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.06
Trong đô thị
11.76
8.8
Ngoài đô thị
8.4
6.04
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Trailing Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18
235/45 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Kia Cadenza và Lexus ES250

Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
04:03
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu