So sánh Kia Cadenza vs Mercedes-Benz C180

Kia Cadenza Technology
Liên hệ
Mercedes-Benz C180 1.6 Turbo
1.330.000.000 đ

Kia Cadenza và Mercedes-Benz C180

Nên mua Kia Cadenza hay Mercedes-Benz C180 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Cadenza hiện tại chưa có giá và Giá Mercedes-Benz C180 tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 330 triệu cho phiên bản 1.6 Turbo (Máy Xăng). Cadenza được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi C180 có động cơ 1.6L (Xăng).

Tổng quan

Cadenza Technology C180 1.6 Turbo
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 496 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 281 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 667 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
27 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1595
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235
Toyota Avalon
Toyota Avalon
2 tỷ 900
Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
1.6 L Gasoline Engine, 4 Cylinder 16 Valve, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1595
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
216/6400
114.8/5300
Tỉ số nén
12
10.3:1
Kích thước
Chiều dài
4970.8 mm
4686 mm
Chiều rộng
1869.4 mm
2020 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1442 mm
Chiều dài cơ sở
2855 mm
2840 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1588 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1570 mm
Khoảng sáng gầm xe
104 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.6 m
Trọng lượng không tải
1395 kg
Trọng lượng toàn tải
1960 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.57
Trong đô thị
11.76
11.33
Ngoài đô thị
8.4
6.95
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Solid Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18
205/60 R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Cadenza hay Mercedes-Benz C180

Nên mua Toyota Camry 2.5Q hay Mercedes-Benz C 180 AMG?
Bạn đang phân vân hai mẫu xe sedan phân khuc D đang bán tại thị trường Việt Nam: Mercedes-Benz C 180 AMG chiếm ưu thế về thiết kế và định vị thương hiệu. Trong khi...
Blog xe 15 thg 3, 2021
Dòng xe ô tô tiếp tục ưu đãi phí trước bạ 2021, từ 50% lên đến 100%
Sau khi Nghị định 70 của chính phủ hết hiệu lực, một số hãng xe hơi tại Việt Nam tiếp tục áp dụng ưu đãi phí trước bạ cho các mẫu xe chủ lực của...
Blog xe 8 thg 1, 2021

Video về Kia Cadenza và Mercedes-Benz C180

Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
05:34
Mercedes C 180 - chiếc xe sang thương hiệu Đức giá 1,4 tỷ
14 thg 12, 2020
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
14:06
Hướng dẫn sử dụng Mercedes Benz C180 cho người mới
8 thg 11, 2020
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
04:03
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
12 thg 6, 2020
Khá phá nội ngoại thất trên Mercedes C-Class C180 bản Sport Edition
04:47
Khá phá nội ngoại thất trên Mercedes C-Class C180 bản Sport Edition
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu

Xe cùng phân khúc

Toyota Camry
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 triệu - 1 tỷ 358 triệu