So sánh Kia Cadenza vs Nissan Sentra

Kia Cadenza Technology
Liên hệ
Nissan Sentra 1.8L S
Liên hệ

Kia Cadenza và Nissan Sentra

Nên mua Kia Cadenza hay Nissan Sentra ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Cadenza hiện tại chưa có giá và Giá Nissan Sentra hiện tại chưa có giá. Cadenza được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi Sentra có động cơ 1.8L (Xăng).

Tổng quan

Cadenza Technology Sentra 1.8L S
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 358 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 48 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1800
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
Variable Speed

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Ford Focus
Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Toyota Avalon
Toyota Avalon
2 tỷ 900
Honda Civic
Honda Civic
729 triệu
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
1.8L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
Variable Speed
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1800
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
216/6400
96.9
Tỉ số nén
12
Kích thước
Chiều dài
4970.8 mm
4615 mm
Chiều rộng
1869.4 mm
1760 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1495 mm
Chiều dài cơ sở
2855 mm
2700 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R18
195/65 R15
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời
Discs
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Kia Cadenza và Nissan Sentra

Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
04:03
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
12 thg 6, 2020
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
03:50
Chi tiết chiếc xe Nissan Sentra 2020
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Toyota Avalon
2 tỷ 900 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu

Xe cùng phân khúc

Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Hyundai Elantra 2020
560 triệu - 769 triệu
Mazda 3 2020
719 triệu - 919 triệu
Chevrolet Cruze
589 triệu - 699 triệu
Kia Cerato 2020
529 triệu - 685 triệu
Subaru Legacy
1 tỷ 250 triệu - 1 tỷ 660 triệu