So sánh Kia Cadenza vs Toyota Avalon

Kia Cadenza Technology
Liên hệ
Toyota Avalon Limited 2.5L
Liên hệ

Kia Cadenza và Toyota Avalon

Nên mua Kia Cadenza hay Toyota Avalon trong phân khúc Sedan Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Cadenza hiện tại chưa có giá và Giá Toyota Avalon hiện tại chưa có giá. Cadenza được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi Avalon có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Cadenza Technology Avalon Limited 2.5L
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 237 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 98 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2487
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
2.5L 4cyl 8A
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
8-speed shiftable automatic

Thêm xe khác để so sánh

Volkswagen Passat
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 - 1 tỷ 480
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Mercedes-Benz C180
Mercedes-Benz C180
1 tỷ 330

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.3L 6cyl 8A
2.5L 4cyl 8A
Bộ truyền tải
8-speed shiftable automatic
8-speed shiftable automatic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2487
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
216/6400
153/6600
Tỉ số nén
12
13
Kích thước
Chiều dài
4970.8 mm
4975.9 mm
Chiều rộng
1869.4 mm
1849.1 mm
Chiều cao
1470.7 mm
1440.2 mm
Chiều dài cơ sở
2855 mm
2870.2 mm
Khoảng sáng gầm xe
147.3 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1680.6 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
11.76
9.41
Ngoài đô thị
8.4
6.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
disc
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
chrome alloy
Kích thước lốp
245/45R18
235/45R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Kia Cadenza và Toyota Avalon

Khám phá mẫu xe Toyota Avalon mới
10:20
Khám phá mẫu xe Toyota Avalon mới
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
04:03
Khám phá mẫu xe KIA Cadenza
12 thg 6, 2020
Chi tiết mẫu xe Toyota Avalon (2021) Limited Hybrid
03:27
Chi tiết mẫu xe Toyota Avalon (2021) Limited Hybrid
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu
Mercedes-AMG A35
2 tỷ 249 triệu
Lexus ES250
2 tỷ 499 triệu - 2 tỷ 500 triệu