So sánh & Đánh giá

Kia Cerato 1.6 AT vs Hyundai Elantra 1.6 AT

15:21:53, 17 thg 6, 2020

Bạn nên chọn mua xe Kia Cerato 1.6 AT 2020 hay Hyundai Elantra 1.6 AT 2020? Tìm ra mẫu xe nào tốt nhất cho bạn bằng cách so sánh kích thước, động cơ, giá xe, tính năng được trang bị và nhiều hơn nữa. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Chi phí lăn bánh xe Kia Cerato (TP.HCM) là 632 triệu cho phiên bản 1.6 AT 2020 trong khi xe Hyundai Elantra (TP.HCM) là 701 triệu cho phiên bản 1.6 AT 2020 .

Kia Cerato
Giá lăn bánh từ 600 triệu tại Tp.HCM (615 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 1.6 MT 2020 và với bản 2.0 Premium 2020 có giá khoảng 722 triệu tại Tp.HCM (738 triệu tại Hà Nội)
Hyundai Elantra
Giá lăn bánh từ 601 triệu tại Tp.HCM (616 triệu tại Hà Nội) cho phiên bản 1.6 MT 2020 và với bản Sport 1.6 T-GDi 2020 có giá khoảng 821 triệu tại Tp.HCM (837 triệu tại Hà Nội)

9/10 điểm
631 lượt xem
4 đánh giá

Thông số & giá Kia Cerato vs Hyundai Elantra

  • Kia Cerato 1.6 AT 2020

    Kia Cerato

    1.6 AT

    589.000.000 đ

    Hyundai Elantra 1.6 AT 2020

    Hyundai Elantra

    1.6 AT

    655.000.000 đ

Tổng quan

Số chỗ
5
5
Số cửa
4
5
Kiểu dáng
Sedan
Sedan
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1591
1591
Chi tiết động cơ
4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Gamma 1.6 MPI
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Kích thước
Chiều dài
4640 mm
4620 mm
Chiều rộng
1800 mm
1800 mm
Chiều cao
1450 mm
1450 mm
Chiều dài cơ sở
2700 mm
2700 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
150 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.3 m
Trọng lượng không tải
1270 kg
Trọng lượng toàn tải
1670 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xi lanh thẳng hàng, 16 van DOHC, Dual CVVT
Gamma 1.6 MPI
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Bố trí xy lanh
Thẳng hàng
Dung tích xy lanh (cc)
1591
1591
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
95/6500
94.1/6300
Mô men xoắn tối đa (Nm @ vòng/phút)
157/4850
155/4850
Phanh
Phanh trước
Đĩa x Đĩa
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Macpherson
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Thanh Xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện
Lựa chọn chế độ lái
Eco/ Comfort/ Sport
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp
225/45R17
205/55 R16
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao
Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Màu xám
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 10 hướng
chỉnh điện 10 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
2 túi khí
Cửa sổ trời
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
Hiển thị đa thông tin
Cảm ứng 7 inch
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Điều khiển điện thông minh
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ
Thảo luận