So sánh Kia Optima vs Subaru Legacy

Kia Optima Premium
919.000.000 đ
Subaru Legacy 3.6R Limited
1.660.000.000 đ

Kia Optima và Subaru Legacy

Nên mua Kia Optima hay Subaru Legacy ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Optima tại showroom bắt đầu từ 919 triệu cho phiên bản Premium (Máy Xăng) và Giá Subaru Legacy bắt đầu từ 1 tỷ 660 triệu cho phiên bản 3.6R Limited (Máy Xăng). Optima được Kia trang bị động cơ 2.4L (Xăng) trong khi Legacy có động cơ 3.6L (Xăng).

Tổng quan

Optima PremiumLegacy 3.6R Limited
Giá lăn bánh
1 tỷ 038 triệu
1 tỷ 864 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 33 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 47 lượt đánh giá
Tài chính
18 triệu/thángKiểm tra
33 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2359
3630
Chi tiết động cơ
Dual CVVT
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Lineartronic Continuously Variable

Thêm xe khác để so sánh

Vinfast Lux A2.0
Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 - 1 tỷ 358
Honda Accord
Honda Accord
1 tỷ 198 - 1 tỷ 390
Mazda 6
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175
Hyundai Sonata
Hyundai Sonata
1 tỷ 200
Toyota Camry
Toyota Camry
1 tỷ 029 - 1 tỷ 235

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Dual CVVT
3.6L DOHC 24 Valve 6-Cylinder
Bộ truyền tải
Tự động 6 cấp
Lineartronic Continuously Variable
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
2359
3630
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
131.2/6000
191/6000
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4855 mm
4803.1 mm
Chiều rộng
1860 mm
1839 mm
Chiều cao
1465 mm
1498.6 mm
Chiều dài cơ sở
2805 mm
2750.8 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1579.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
1499 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.45 m
6 m
Trọng lượng không tải
1520 kg
1686.9 kg
Trọng lượng toàn tải
2050 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
Trong đô thị
11.76
Ngoài đô thị
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện
Lựa chọn chế độ lái
Eco - Normal - Sport
Vành & lốp xe
Loại vành
Kiểu tiện mặt thể thao
Hợp kim
Kích thước lốp
235/45R18
225/50R18 95H All-Season

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Màu đỏ
Da
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
2 vị trí
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
2 vị trí
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
7 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Gương chiếu hậu bên trong chống chói

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
12
Màn hình
Hiển thị đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 2 vùng độc lập
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Điều khiển điện thông minh
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Camera 360 độ
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Optima hay Subaru Legacy

Kia Optima trở thành Kia K5 2021 ra mắt thiết kế hoàn toàn mới
Kia K5 hay có tên khác là Kia optima bắt đầu bán ở Bắc Mỹ, mẫu xe đã từ bỏ cái tên 'Optima' đã được sử dụng trước đây. Kia Motors đã thống nhất tên...
Blog xe 1 thg 7, 2020

Video về Kia Optima và Subaru Legacy

Chi tiết góc cạnh thiết kế mẫu xe KIA Optima
03:37
Chi tiết góc cạnh thiết kế mẫu xe KIA Optima
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
03:11
Khám phá mẫu xe Subaru Legacy
12 thg 6, 2020
Khám phá giới thiệu xe KIA Optima mới
03:38
Khám phá giới thiệu xe KIA Optima mới
12 thg 6, 2020
KIA Optima 2021 đi trên đường
07:59
KIA Optima 2021 đi trên đường
11 thg 6, 2020
Kia Optima (K5) 2021 - Điểm nổi bật & tính năng
03:42
Kia Optima (K5) 2021 - Điểm nổi bật & tính năng
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Vinfast Lux A2.0
1 tỷ 115 triệu - 1 tỷ 358 triệu
Mazda 6
819 triệu - 1 tỷ 175 triệu
Toyota Camry
1 tỷ 029 triệu - 1 tỷ 235 triệu
Hyundai Sonata
1 tỷ 200 triệu
Volkswagen Passat
1 tỷ 266 triệu - 1 tỷ 480 triệu

Xe cùng phân khúc

Chevrolet Malibu
Đang cập nhật giá
Mazda 3 2020
719 triệu - 919 triệu
Ford Focus
626 triệu - 848 triệu
Hyundai Elantra 2020
560 triệu - 769 triệu
Kia Cerato 2020
529 triệu - 685 triệu
Peugeot 408
Đang cập nhật giá