Kia Rondo 2.0 GMT vs Chevrolet Cruze LTZ

Bạn nên chọn mua xe Kia Rondo 2.0 GMT 2020 hay Chevrolet Cruze LTZ 2020? Tìm ra mẫu xe nào tốt nhất cho bạn bằng cách so sánh kích thước, động cơ, giá xe, tính năng được trang bị và nhiều hơn nữa. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Chi phí lăn bánh xe Kia Rondo (TP.HCM) là 628 triệu cho phiên bản 2.0 GMT 2020 trong khi xe Chevrolet Cruze (TP.HCM) là 782 triệu cho phiên bản LTZ 2020.


  • Thêm xe
  • Kia Rondo 2.0 GMT 2020

    Kia Rondo

    585.000.000 đ
    Chevrolet Cruze LTZ 2020

    Chevrolet Cruze

    699.000.000 đ

Tổng quan

Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Crossover
Sedan
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1598
Chi tiết động cơ
Gasoline, Nu 2.0L
Turbo Diesel
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
Số sàn 6 cấp
Kích thước
Chiều dài
4525 mm
4666 mm
Chiều rộng
1805 mm
1790.7 mm
Chiều cao
1610 mm
1458 mm
Chiều dài cơ sở
2750 mm
2700 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1526.5 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
151 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1510 kg
Trọng lượng toàn tải
2140 kg
Động cơ
Chi tiết động cơ
Gasoline, Nu 2.0L
Turbo Diesel
Bộ truyền tải
Số sàn 6 cấp
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1598
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
117/6500
102/3750
Tỉ số nén
16
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.36
Trong đô thị
7.59
Ngoài đô thị
4.9
Phanh
Phanh trước
Đĩa
ventilated disc
Phanh sau
Đĩa
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
MacPherson Strut, w/Coil Springs
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Compound Crank
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Hợp kim
Kích thước lốp
225/45R17
205/55R16
Lốp dự phòng
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
power
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Trên thân xe
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Khác
Đèn báo phanh trên cao
Nội Thất - Ghế - Ghế Sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Nội Thất - Ghế - Ghế Trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
2 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
Sau
Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
Đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm
Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ