So sánh Kia Rondo vs Toyota Innova

Kia Rondo 2.0 Standard MT
585.000.000 đ
Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ

Kia Rondo và Toyota Innova

Nên mua Kia Rondo hay Toyota Innova ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Rondo tại showroom bắt đầu từ 585 triệu cho phiên bản 2.0 Standard MT (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). Rondo được Kia trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Rondo 2.0 Standard MTInnova Venturer
Giá lăn bánh
666 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.3
Dựa trên 50 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 155 lượt đánh giá
Tài chính
12 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1998
Chi tiết động cơ
Gasoline, Nu 2.0L
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
Số sàn 6 cấp
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Toyota Rush
Toyota Rush
633 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Gasoline, Nu 2.0L
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Số sàn 6 cấp
Tự động 6 cấp
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
117/6500
102/5600
Kích thước
Chiều dài
4525 mm
4735 mm
Chiều rộng
1805 mm
1830 mm
Chiều cao
1610 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
2750 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
151 mm
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
1510 kg
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
2140 kg
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.6
Trong đô thị
12.67
Ngoài đô thị
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa
Phanh sau
Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Thanh xoắn
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp
225/45R17
205/65R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Trên thân xe
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh cơ 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
2 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
Đa thông tin
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Cửa gió điều hòa hàng ghế sau
2 dàn lạnh, tự động
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Rondo hay Toyota Innova

Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Chi tiết Toyota Innova 2.0G 2020, số tự động giá thấp nhất tại Việt Nam
Phiên bản 2.0G của Toyota Innova 2020 là biến thể số tự động có giá bán rẻ nhất của dòng xe này, dù vậy xe vẫn được nâng cấp trang bị tiện nghi và giá...
Thị trường 26 thg 10, 2020
Toyota Innova 2020 ra mắt, thêm trang bị giá bán tăng
Giá bán của Toyota Innova mới trên 2 phiên bản 2.0V và 2.0G tăng giá bán 18 triệu đồng, trong khi phiên bản 2.0E giảm 21 triệu đồng.
Thị trường 10 thg 10, 2020
Hyundai Grand i10 bứt phá top 1 doanh số xe bán chạy tháng 4
Theo thống kê doanh số trên xeoto.com.vn công bố, thị trường xe diễn ra sôi nổi hơn so với đầu năm. Cuộc bứt phá ngoại mục của hyundai khi doanh số cao hơn trong tháng...
Thị trường 23 thg 6, 2019

Video về Kia Rondo và Toyota Innova

Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Suzuki XL7
589 triệu - 600 triệu