So sánh Kia Sedona vs Toyota Granvia

Kia Sedona 3.3 Platinum G
1.379.000.000 đ
Toyota Granvia Premium Package
3.080.000.000 đ

Kia Sedona và Toyota Granvia

Nên mua Kia Sedona hay Toyota Granvia trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sedona tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 379 triệu cho phiên bản 3.3 Platinum G (Máy Xăng) và Giá Toyota Granvia bắt đầu từ 3 tỷ 080 triệu cho phiên bản Premium Package (Máy Dầu). Sedona được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi Granvia có động cơ 2.8L (Dầu).

Tổng quan

Sedona 3.3 Platinum GGranvia Premium Package
Giá lăn bánh
1 tỷ 498 triệu
3 tỷ 327 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 34 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 712 lượt đánh giá
Tài chính
27 triệu/thángKiểm tra
59 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
9
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2755
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
2.8L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Hyundai Starex
Hyundai Starex
1 tỷ 500
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
2.8L Diesel Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-Speed
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
2755
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
198.4/6400
130/3400
Tỉ số nén
11.0
Kích thước
Chiều dài
5115 mm
5300 mm
Chiều rộng
1985 mm
1970 mm
Chiều cao
1755 mm
1990 mm
Chiều dài cơ sở
3060 mm
3210 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1670 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1675 mm
Khoảng sáng gầm xe
163 mm
185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
6.4 m
Trọng lượng không tải
2020 kg
2635273 kg
Trọng lượng toàn tải
2770 kg
3500 kg
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông gió
Ventilated Discs
Phanh sau
Đĩa đặc
Ventilated Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Leaf spring
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Thủy lực/HPS
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60R18
235/65 R16
Lốp dự phòng
Nhôm/Aluminum

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tự động gập điện/Auto fold
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8-way power adjustment
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da và ốp gỗ
Da và gỗ/Leather and Wood
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual Tilt and Telescope
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói ECM
2 chế độ ngày và đêm, chống chói tự động/Day & night, EC mirror

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
AVN(7IN)/DVD/CD
Số loa
6
12
Màn hình
TFT LCD 7''
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
Sau
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sedona hay Toyota Granvia

Kia Sedona 2021 lộ diện tại Việt Nam, có thể sắp ra mắt
Mẫu xe MPV Kia Sedona 2021 thế hệ mới hiện đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam cho thấy ngày mở bán của mẫu xe này không còn xa.
Blog xe 5 thg 4, 2021
KIA Sedona 2020 phiên bản Signature xuất hiện tại Việt Nam
KIA Sedona 2020 tại Việt Nam có thêm phiên bản Signature với trang bị tiện nghi cao cấp hơn, được phát triển từ mẫu xe hiện tại của KIA.
Blog xe 7 thg 12, 2020
Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Blog xe 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Blog xe 15 thg 6, 2020

Video về Kia Sedona và Toyota Granvia

Chi tiết Toyota Granvia bản 2.8 Diesel Turbo 8 chỗ ngồi
12:24
Chi tiết Toyota Granvia bản 2.8 Diesel Turbo 8 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu
Toyota Sienta
Đang cập nhật giá
Hyundai Staria
Đang cập nhật giá

Xe cùng phân khúc