So sánh Kia Sedona vs Toyota Innova

Kia Sedona 3.3 Platinum G
1.379.000.000 đ
Toyota Innova Venturer
879.000.000 đ

Kia Sedona và Toyota Innova

Nên mua Kia Sedona hay Toyota Innova trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sedona tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 379 triệu cho phiên bản 3.3 Platinum G (Máy Xăng) và Giá Toyota Innova bắt đầu từ 879 triệu cho phiên bản Venturer (Máy Xăng). Sedona được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi Innova có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Sedona 3.3 Platinum GInnova Venturer
Giá lăn bánh
1 tỷ 498 triệu
961 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 34 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 243 lượt đánh giá
Tài chính
27 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
8
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1998
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Volkswagen Sharan
Volkswagen Sharan
1 tỷ 813
Mitsubishi Xpander
Mitsubishi Xpander
555 triệu - 670 triệu
Kia Rondo
Kia Rondo
559 triệu - 655 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
Động cơ xăng, VVT-i kép, 4 xy lanh thẳng hàng, 16 van DOHC
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
Tự động 6 cấp
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
198.4/6400
102/5600
Kích thước
Chiều dài
5115 mm
4735 mm
Chiều rộng
1985 mm
1830 mm
Chiều cao
1755 mm
1795 mm
Chiều dài cơ sở
3060 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1540 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1540 mm
Khoảng sáng gầm xe
163 mm
178 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
5.4 m
Trọng lượng không tải
2020 kg
1725 kg
Trọng lượng toàn tải
2770 kg
2380 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.6
Trong đô thị
12.67
Ngoài đô thị
7.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông gió
Phanh sau
Đĩa đặc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Tay đòn kép, lò xo cuộn và thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Liên kết 4 điểm, lò xo cuộn và tay đòn bên
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Kích thước lốp
235/60R18
205/65R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Hệ thống mở rộng góc chiếu tự động (AFS)
Tự động
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Bóng thường/Bulb
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Nỉ cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh cơ 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da và ốp gỗ
Nút bấm điều khiển tích hợp
Hệ thống âm thanh, điện thoại rảnh tay & màn hình hiển thi đa thông tin
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói ECM
2 chế độ ngày/đêm

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
Màn hình
TFT LCD 7''
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
2 dàn lạnh, tự động
Sau
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có, một chạm, chống kẹt tất cả các cửa
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sedona hay Toyota Innova

Kia Sedona 2021 lộ diện tại Việt Nam, có thể sắp ra mắt
Mẫu xe MPV Kia Sedona 2021 thế hệ mới hiện đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam cho thấy ngày mở bán của mẫu xe này không còn xa.
Blog xe 5 thg 4, 2021
KIA Sedona 2020 phiên bản Signature xuất hiện tại Việt Nam
KIA Sedona 2020 tại Việt Nam có thêm phiên bản Signature với trang bị tiện nghi cao cấp hơn, được phát triển từ mẫu xe hiện tại của KIA.
Blog xe 7 thg 12, 2020
Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Blog xe 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Blog xe 15 thg 6, 2020

Video về Kia Sedona và Toyota Innova

Toyota Innova 2020 2.8AT G
10:04
Toyota Innova 2020 2.8AT G
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu
Toyota Sienta
Đang cập nhật giá
Hyundai Staria
Đang cập nhật giá