So sánh Kia Sedona vs Volkswagen Sharan

Kia Sedona 3.3 Platinum G
1.379.000.000 đ
Volkswagen Sharan 2.0 TSI
1.850.000.000 đ

Kia Sedona và Volkswagen Sharan

Nên mua Kia Sedona hay Volkswagen Sharan trong phân khúc Minivan Gia đình ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sedona tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 379 triệu cho phiên bản 3.3 Platinum G (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Sharan bắt đầu từ 1 tỷ 850 triệu cho phiên bản 2.0 TSI (Máy Xăng). Sedona được Kia trang bị động cơ 3.3L (Xăng) trong khi Sharan có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Sedona 3.3 Platinum GSharan 2.0 TSI
Giá lăn bánh
1 tỷ 498 triệu
2 tỷ 005 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 34 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
27 triệu/thángKiểm tra
36 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1995
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Alphard
Toyota Alphard
4 tỷ 219
Suzuki Ertiga
Suzuki Ertiga
499 triệu - 560 triệu
Toyota Avanza
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng, Lambda 3.3L MPI
2.0L TSI DOHC 16V 4-Cyl. Turbocharged
Bộ truyền tải
Số tự động 6 cấp
6-Speed DSG Automatic w/Tiptronic
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
3342
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
198.4/6400
125/4500
Tỉ số nén
9.6
Kích thước
Chiều dài
5115 mm
4561.8 mm
Chiều rộng
1985 mm
1798.3 mm
Chiều cao
1755 mm
1478.3 mm
Chiều dài cơ sở
3060 mm
2628.9 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1549.4 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1521.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
163 mm
1397 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.6 m
5 m
Trọng lượng không tải
2020 kg
1508.2 kg
Trọng lượng toàn tải
2770 kg
2060.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
Trong đô thị
10.69
Ngoài đô thị
8.11
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông gió
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa đặc
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Kiểu McPherson
Strut
Hệ thống treo sau
Đa liên kết
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Mâm đúc hợp kim nhôm
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60R18
16" All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Trước - sau
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Ghế lái chỉnh điện 12 hướng, Ghế hành khách trước chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh tay 4 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da và ốp gỗ
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói ECM

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
6
Màn hình
TFT LCD 7''
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động 3 vùng độc lập
Sau
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Chức năng giữ phanh điện tử (ECB)
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sedona hay Volkswagen Sharan

Kia Sedona 2021 lộ diện tại Việt Nam, có thể sắp ra mắt
Mẫu xe MPV Kia Sedona 2021 thế hệ mới hiện đã xuất hiện tại thị trường Việt Nam cho thấy ngày mở bán của mẫu xe này không còn xa.
Blog xe 5 thg 4, 2021
KIA Sedona 2020 phiên bản Signature xuất hiện tại Việt Nam
KIA Sedona 2020 tại Việt Nam có thêm phiên bản Signature với trang bị tiện nghi cao cấp hơn, được phát triển từ mẫu xe hiện tại của KIA.
Blog xe 7 thg 12, 2020
Kia Sedona thế hệ mới ra mắt tại quê nhà
Kia Motors đã tiết lộ thiết kế bên ngoài của Kia Sedona mới thế hệ thứ 4 còn có tên gọi khác Carnival. Với khái niệm "Grand Utility Vehicle" là một thiết kế bên ngoài,...
Blog xe 26 thg 6, 2020
Kia Motors đứng số 1 trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Mỹ trong ba năm
Kia Motors đã giành lại vị trí hàng đầu trong ba năm trong cuộc khảo sát chất lượng xe mới ở Hoa Kỳ. Vào ngày 24 tháng 6 JDPower, một công ty nghiên cứu thị...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Kia Sedona 2021 sẽ có thiết kế hiện đại
Kia Sedona 2021 bị phát hiện đang chạy thử với vài thay đổi ở ngoại thất, sẽ cạnh tranh trực tiếp với Toyota Sienna 2020 và Honda Odyssey.
Blog xe 15 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Innova
750 triệu - 989 triệu
Toyota Avanza
544 triệu - 612 triệu
Toyota Sienna
2 tỷ 665 triệu
Toyota Sienta
Đang cập nhật giá
Hyundai Staria
Đang cập nhật giá