So sánh Kia Seltos vs Mazda CX-30

Kia Seltos 1.6 Premium
699.000.000 đ
Mazda CX-30 2.0L Premium
839.000.000 đ

Kia Seltos và Mazda CX-30

Nên mua Kia Seltos hay Mazda CX-30 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Seltos tại showroom bắt đầu từ 699 triệu cho phiên bản 1.6 Premium (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-30 bắt đầu từ 839 triệu cho phiên bản 2.0L Premium (Máy Xăng). Seltos được Kia trang bị động cơ 1.6L (Xăng) trong khi CX-30 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Seltos 1.6 PremiumCX-30 2.0L Premium
Giá lăn bánh
793 triệu
949 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 247 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 429 lượt đánh giá
Tài chính
14 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1591
1999
Chi tiết động cơ
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
6-Speed
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Nissan X-Trail
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.6L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
2.0L SKYACTIV-G DOHC 16-Valve I4 VVT
Bộ truyền tải
6-Speed
6-Speed SKYACTIV-Drive Automatic
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
2 Cầu - 2WD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1591
1999
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
90.2
139/6000
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4315 mm
4394.2 mm
Chiều rộng
1800 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1620 mm
1567.2 mm
Chiều dài cơ sở
2610 mm
2654.3 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1572 mm
1564.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595 mm
1564.6 mm
Khoảng sáng gầm xe
190 mm
1753 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
Trọng lượng không tải
1545.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.71
Trong đô thị
9.41
Ngoài đô thị
7.35
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Discs
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
215/60 R17
215/55R18 All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Ghế lái
Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
12
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Seltos hay Mazda CX-30

Kia Seltos bản Gravity Edition sắp ra mắt có gì đặc biệt?
Seltos Gravity Edition không có gì khác ngoài một biến thể thể thao hơn của Seltos thông thường. Về ngoại hình, chiếc SUV sắp ra mắt sẽ có mặt trước hung hãn hơn.
Blog xe 6 thg 4, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021
Mẫu xe ô tô dự đoán được ưa chuộng nhất 2021
Những mẫu xe ô tô mới hot và ưu chuộng nhất sau đây sẽ tạo nhiều dấu ấn hứa hẹn tiếp tục khuấy đảo thị trường ô tô Việt Nam trong năm 2021, với các...
Xe tốt nhất 1 thg 1, 2021
 Kia Seltos bốc biển "686.86" rao bán giá 1,5 tỷ đồng
Mới đây, trên sàn mua bán ô tô một chiếc Kia Seltos được người mua bấm trúng biển đẹp "686.86" mang ý nghĩa “Lộc Phát”. Nhanh chóng, chiếc Seltos đã được người dùng đăng bán...
Nhịp sống 27 thg 12, 2020
Toyota Corolla Cross bất ngờ 'thua xa' Kia Seltos về doanh số bán
Phân khúc Crossover cỡ nhỏ chứng kiến doanh số bức phá của Kia Seltos khi mẫu xe Hàn Quốc đạt 1.821 chiếc bán ra thị trường trong tháng 11.2020, bỏ xa con số 1.537 của...
Blog xe 10 thg 12, 2020

Video về Kia Seltos và Mazda CX-30

Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 giá cao nhất 899 triệu, đấu Toyota Corolla Cross
24 thg 5, 2021
Đánh giá xe Kia Seltos bản Luxury
25:26
Đánh giá xe Kia Seltos bản Luxury
24 thg 5, 2021
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
20 thg 4, 2021
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Kia Seltos hay Hyundai Kona?
15:00
Nên mua Kia Seltos hay Hyundai Kona?
23 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Kia Stonic
420 triệu - 485 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá