So sánh Kia Soluto vs Honda City

Kia Soluto 1.4MT Deluxe
399.000.000 đ
Honda City 1.5 RS
599.000.000 đ

Kia Soluto và Honda City

Nên mua Kia Soluto hay Honda City trong phân khúc Sedan Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Soluto tại showroom bắt đầu từ 399 triệu cho phiên bản 1.4MT Deluxe (Máy Xăng) và Giá Honda City bắt đầu từ 599 triệu cho phiên bản 1.5 RS (Máy Xăng). Soluto được Kia trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi City có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Soluto 1.4MT DeluxeCity 1.5 RS
Giá lăn bánh
458 triệu
681 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 192 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 377 lượt đánh giá
Tài chính
8 triệu/thángKiểm tra
12 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1497
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
CVT
Bộ truyền tải
5-Speed
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Vios
Toyota Vios
470 triệu - 630 triệu
Hyundai Accent
Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Hyundai Grand i10
Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Petrol Engine, 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5L SOHC i-VTEC, 4 xi lanh thẳng hàng, 16 van
Bộ truyền tải
5-Speed
Vô cấp CVT, ứng dụng EARTH DREAMS TECNOLOGY
Hộp số
MT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1497
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
70.1/6000
88/6600
Tỉ số nén
10.3:1
Kích thước
Chiều dài
4300 mm
4440 mm
Chiều rộng
1700 mm
1694 mm
Chiều cao
1460 mm
1477 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
2600 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1509 mm
1497 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1515 mm
1483 mm
Khoảng sáng gầm xe
150 mm
135 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.61 m
Trọng lượng không tải
1150 kg
Trọng lượng toàn tải
1530 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
5.8
Trong đô thị
7.59
Ngoài đô thị
4.86
Phanh
Phanh trước
Discs
Phanh đĩa
Phanh sau
Discs
Phanh tang trống
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập/McPherson
Hệ thống treo sau
Giằng xoắn
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim/16 inch
Kích thước lốp
185/55R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
LED
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Sau
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Soluto hay Honda City

Toyota Vios đạt trên 1000 chiếc xe trong mùa đại dịch Covid-19
Do ảnh hưởng của đại dịch Covid-19 khiến doanh số bán nhiều mẫu xe sụt giảm, ngoại trừ Toyota Vios đạt mức trên 1.000 chiếc, các mẫu xe còn lại trong top 10 ô tô...
Blog xe 11 thg 5, 2020
10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực Châu Á
Công bố số liệu bán hàng của các mẫu xe tổng hợp từ các thị trường ở Châu Á. Danh sách top 10 mẫu xe bán chạy nhất khu vực thống trị bởi các thương...
Xe tốt nhất 9 thg 3, 2021
Honda City 2021 phiên bản 1.5 L giá bán 569 triệu
Honda City 2021 phân phối chính thức tại Việt Nam có thêm phiên bản 1.5L , dành cho những khách hàng không có nhu cầu quá cao về mặt trang bị trên bản RS hoặc...
Đánh giá xe 12 thg 1, 2021
Nên mua Honda City hay Hyundai Accent? Sedan hạng B
Honda City và Hyundai Accent đều năm trong phân khúc sedan hạng B giá tầm 600 triệu cùng đồng loạt tung ra phiên bản mới nhằm đua tranh vị trí thứ 2 trong Top 10...
Đánh giá xe 6 thg 1, 2021
Honda City 2021 thêm phiên bản giá rẻ cạnh tranh các đối thủ
Trên phân khúc Sedan hạng B dòng xe Honda City tại Việt Nam sắp giới thiệu phiên bản E bản giá rẻ tiêu chuẩn để cạnh tranh với các đối thủ có giá thấp nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021

Video về Kia Soluto và Honda City

Vinfast Fadil Base hay Kia Soluto? Tầm giá 420 triệu đồng
06:55
Vinfast Fadil Base hay Kia Soluto? Tầm giá 420 triệu đồng
24 thg 5, 2021
500 triệu sao phải đi Honda City vành sắt? có ngay Hyundai Accent AT
05:37
500 triệu sao phải đi Honda City vành sắt? có ngay Hyundai Accent AT
13 thg 5, 2021
Kia Soluto: Hạng B mà chỉ 429 triệu thì ĐƯỢC và MẤT gì?
10:44
Kia Soluto: Hạng B mà chỉ 429 triệu thì ĐƯỢC và MẤT gì?
13 thg 5, 2021
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
14:27
Toyota Vios, Hyundai Accent và Honda City - tầm tiền 500 đến 600 triệu xe nào tốt nhất?
12 thg 3, 2021
Honda City 2021 bản thấp bị cắt những trang bị gì?
06:05
Honda City 2021 bản thấp bị cắt những trang bị gì?
23 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Vios
470 triệu - 630 triệu
Hyundai Accent
426 triệu - 542 triệu
Suzuki Ciaz
488 triệu - 529 triệu

Xe cùng phân khúc

Hyundai Grand i10
315 triệu - 479 triệu