So sánh Kia Sorento vs Toyota Fortuner

Kia Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ) 2021
1.279.000.000 đ
Toyota Fortuner Legender 2.8AT 4x4 2021
1.426.000.000 đ

Kia Sorento và Toyota Fortuner

Nên mua Kia Sorento hay Toyota Fortuner trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sorento tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 279 triệu cho phiên bản 2.5G Signature AWD (7 Chỗ) (Máy Xăng) và Giá Toyota Fortuner bắt đầu từ 1 tỷ 426 triệu cho phiên bản Legender 2.8AT 4x4 (Máy Dầu). Sorento được Kia trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Fortuner có động cơ 2.8L (Dầu).

Tổng quan

Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)Fortuner Legender 2.8AT 4x4
Giá lăn bánh
1 tỷ 440 triệu
1 tỷ 604 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 70 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 104 lượt đánh giá
Tài chính
26 triệu/thángKiểm tra
28 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2755
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed automatic
Số tự động 6 cấp/6AT

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
4 xy lanh thẳng hàng, VVT-i
Bộ truyền tải
8-speed automatic
Số tự động 6 cấp/6AT
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2497
2755
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
142/6100
158/5200
Tỉ số nén
13
Kích thước
Chiều dài
4800.6 mm
4795 mm
Chiều rộng
1899.9 mm
1855 mm
Chiều cao
1699.3 mm
1835 mm
Chiều dài cơ sở
2814.3 mm
2750 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1545 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1555 mm
Khoảng sáng gầm xe
1753 mm
240 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
1720.9 kg
1710177 kg
Trọng lượng toàn tải
2429.9 kg
2350 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
12.4
Trong đô thị
9.8
16.1
Ngoài đô thị
8.11
10.2
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông gió
Phanh sau
disc
Đĩa
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn kép
Hệ thống treo sau
Phụ thuộc, liên kết 4 điểm
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực biến thiên theo tốc độ/Hydraulic (VFC)
Hệ thống tay lái tỉ số truyền (VGRS)
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted/polished alloy
Vành đúc
Kích thước lốp
235/60R18
265/60R18
Lốp dự phòng
Mâm đúc/Alloy

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
LED
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
Loại thường
Khác
Đèn báo phanh trên cao
LED

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Da/Leather
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng/8 way power
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da, ốp gỗ, mạ bạc/Leather, wood, silver ornamentation
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh âm thanh, màn hình hiển thị đa thông tin, đàm thoại rảnh tay, cảnh báo chệch làn đường/Audio switch, MID, hands-free phone, LDA
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh tay 4 hướng/Manual tilt & telescopic
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong
Chống chói tự động/EC

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
DVD cảm ứng 7"/7" touch screen DVD
Số loa
6
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Có (1 chạm, chống kẹt tất cả các cửa)/With (Auto, jam protection for all windows)
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Mở cốp rảnh tay/Kick active
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Có (A-TRC)/With (A-TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sorento hay Toyota Fortuner

Kia Sorento phiên bản Premium, tiết kiệm 100 triệu đồng
So với phiên bản Signature, KIA Sorento 2021 Premium thiếu một vài tính năng an toàn nhưng vẫn khá đầy đủ tiện nghi cao cấp, tương đương bản cao cấp của Hyundai SantaFe.
Thị trường 9 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
KIA Sorento 2021 có những thay đổi gì?
Mẫu compact crossover của KIA – chiếc Sorento 2021 giờ đây mới chịu thay đổi trong khi người anh em Hyundai Santa Fe cứ liên tục thay đổi, cập nhật mới. Vậy KIA Sorento 2021...
Thị trường 21 thg 8, 2020
Hyundai Santa Fe với Kia Sorento xe nào lớn hơn?
Trong nửa cuối năm, New Santa Fe (sau đây gọi tắt là Santa Fe) và All New Sorento của Kia Motors (sau đây gọi là Sorento) dự kiến ​​sẽ cạnh tranh khốc liệt trong năm...
Thị trường 30 thg 6, 2020
Xe SUV 7 chỗ giảm giá bán ưu đãi lên đến 200 triệu
Trong tháng 6, các hãng xe tung ra nhiều chương trình giảm giá bán và ưu đãi để kích cầu dành cho khách hàng, trong đó có các mẫu xe suv 7 chỗ được giảm...
Thị trường 10 thg 6, 2020

Video về Kia Sorento và Toyota Fortuner

Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
20:45
Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
23 thg 12, 2020
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Đánh giá xe Toyota Fortuner 2021 - đẹp và ít trang bị
03:38
Đánh giá xe Toyota Fortuner 2021 - đẹp và ít trang bị
14 thg 12, 2020
Đánh giá Toyota Fortuner Legender có gì mới?
18:43
Đánh giá Toyota Fortuner Legender có gì mới?
8 thg 11, 2020
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
12:20
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
8 thg 11, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 245 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu