So sánh Kia Sorento vs Vinfast Lux SA2.0

Kia Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)
1.279.000.000 đ
Vinfast Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
1.552.000.000 đ

Kia Sorento và Vinfast Lux SA2.0

Nên mua Kia Sorento hay Vinfast Lux SA2.0 trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sorento tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 279 triệu cho phiên bản 2.5G Signature AWD (7 Chỗ) (Máy Xăng) và Giá Vinfast Lux SA2.0 bắt đầu từ 1 tỷ 552 triệu cho phiên bản Tiêu chuẩn (Máy Xăng). Sorento được Kia trang bị động cơ 2.5L (Xăng) trong khi Lux SA2.0 có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Sorento 2.5G Signature AWD (7 Chỗ)Lux SA2.0 Tiêu chuẩn
Giá lăn bánh
1 tỷ 440 triệu
1 tỷ 744 triệu
Đánh giá
8.4
Dựa trên 132 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 109 lượt đánh giá
Tài chính
26 triệu/thángKiểm tra
31 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
2497
1998
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
8-speed automatic
Tự động 8 cấp ZF

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Volkswagen Tiguan
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 - 1 tỷ 849

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng 2.0L, I-4, DOHC, tăng áp, van biến thiên,
Bộ truyền tải
8-speed automatic
Tự động 8 cấp ZF
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu sau - RWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
2497
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
142/6100
170/6000
Tỉ số nén
13
13.0 : 1
Kích thước
Chiều dài
4800.6 mm
4940 mm
Chiều rộng
1899.9 mm
1960 mm
Chiều cao
1699.3 mm
1773 mm
Chiều dài cơ sở
2814.3 mm
2933 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1600 mm
Khoảng sáng gầm xe
1753 mm
195 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
1720.9 kg
710 kg
Trọng lượng toàn tải
2429.9 kg
2850 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.39
Trong đô thị
9.8
10.46
Ngoài đô thị
8.11
7.18
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa tản nhiệt
Phanh sau
disc
Đĩa tản nhiệt
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay đòn dưới kép, giá đỡ bằng nhôm
Hệ thống treo sau
Độc lập, 5 liên kết với đòn dẫn hướng và thanh ổn định ngang, giảm chấn khí nén
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted/polished alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60R18
285/45R19
Lốp dự phòng
255/50R19

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đang cập nhật
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Chức năng chống bám nước
Gương chiếu hậu chống chói
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leatherette
Cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Driver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Driver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
6 Túi khí
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
6
8
Màn hình
Cổng kết nối USB
Trước
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Three zone climate control with rear control and vents (second row)
Sau
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Standard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Standard, with Auto Hold
Cửa sổ điều chỉnh điện
One touch up/down (front & rear)
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)
Mazda Radar Cruise Control (MRCC) with Stop & Go function

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
60 tháng
Km bào hành
100.000 km
165.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sorento hay Vinfast Lux SA2.0

Kia Sorento 2021 ra mắt màn lột xác hoàn hảo
Kia Sorento 2021 thế hệ thứ 4 không chỉ đẹp về ngoại hình, nội thất mà mẫu SUV này còn sở hữu rất nhiều công nghệ an toàn tiên tiến và hệ thống khung gầm,...
Blog xe 15 thg 7, 2021
Kia Sorento phiên bản Premium, tiết kiệm 100 triệu đồng
So với phiên bản Signature, KIA Sorento 2021 Premium thiếu một vài tính năng an toàn nhưng vẫn khá đầy đủ tiện nghi cao cấp, tương đương bản cao cấp của Hyundai SantaFe.
Blog xe 9 thg 3, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
KIA Sorento 2021 có những thay đổi gì?
Mẫu compact crossover của KIA – chiếc Sorento 2021 giờ đây mới chịu thay đổi trong khi người anh em Hyundai Santa Fe cứ liên tục thay đổi, cập nhật mới. Vậy KIA Sorento 2021...
Blog xe 21 thg 8, 2020
Hyundai Santa Fe với Kia Sorento xe nào lớn hơn?
Trong nửa cuối năm, New Santa Fe (sau đây gọi tắt là Santa Fe) và All New Sorento của Kia Motors (sau đây gọi là Sorento) dự kiến ​​sẽ cạnh tranh khốc liệt trong năm...
Blog xe 30 thg 6, 2020

Video về Kia Sorento và Vinfast Lux SA2.0

Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
20:45
Chọn Kia Sorento 2021 hay Vinfast Lux SA2.0?
23 thg 12, 2020
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
15:38
Nên mua SantaFe hay Sorento 2021 mới ra mắt?
23 thg 12, 2020
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
12:20
Lái thử Kia Sorento 2021 bản PREMIUM
8 thg 11, 2020
Khám phá KIA Sorento thiết kế mới
08:50
Khám phá KIA Sorento thiết kế mới
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Volkswagen Tiguan
1 tỷ 290 triệu - 1 tỷ 849 triệu
Toyota Venza
1 tỷ 100 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu