So sánh Kia Soul vs Peugeot 2008

Kia Soul GT-Line
740.000.000 đ
Peugeot 2008 GT Line
829.000.000 đ

Kia Soul và Peugeot 2008

Nên mua Kia Soul hay Peugeot 2008 trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Soul tại showroom bắt đầu từ 740 triệu cho phiên bản GT-Line (Máy Xăng) và Giá Peugeot 2008 bắt đầu từ 829 triệu cho phiên bản GT Line (Máy Xăng). Soul được Kia trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Peugeot 2008 có động cơ 1.2L (Xăng).

Tổng quan

Soul GT-LinePeugeot 2008 GT Line
Giá lăn bánh
838 triệu
938 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 867 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 140 lượt đánh giá
Tài chính
15 triệu/thángKiểm tra
17 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1199
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
1.2L Petrol Engine, 3 Cylinder 12 Valve Turbocharged, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
CVT
AT
Bộ truyền tải
Intelligent Variable Automatic
6-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Toyota C-HR
Toyota C-HR
980 triệu
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Ford EcoSport
Ford EcoSport
545 triệu - 689 triệu
Toyota Corolla Cross
Toyota Corolla Cross
720 triệu - 970 triệu
Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
1.2L Petrol Engine, 3 Cylinder 12 Valve Turbocharged, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
Intelligent Variable Automatic
6-Speed
Hộp số
CVT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
3
Dung tích xy lanh (cc)
1999
1199
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
110/6200
81.3
Tỉ số nén
12.5
Kích thước
Chiều dài
4196.1 mm
4159 mm
Chiều rộng
1800.9 mm
1829 mm
Chiều cao
1600.2 mm
Chiều dài cơ sở
2601 mm
2538 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1574.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1585 mm
Khoảng sáng gầm xe
1702 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
Trọng lượng không tải
1290 kg
920 kg
Trọng lượng toàn tải
1824.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
7.84
Trong đô thị
8.71
Ngoài đô thị
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Ventilated Discs
Phanh sau
disc
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
205/60R16
195/60 R16
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
premium cloth
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Soul hay Peugeot 2008

Peugeot 2008 2021 chính thức ra mắt, giá từ 739 triệu đồng
THACO Peugeot đã chính thức giới thiệu mẫu xe Peugeot 2008 hoàn toàn mới tại thị trường Việt Nam. Peugeot 2008 được bán ra tổng cộng 2 phiên bản với giá bán khởi điểm từ...
Blog xe 12 thg 12, 2020

Video về Kia Soul và Peugeot 2008

Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
13:51
Hơn 700 triệu nên mua Kona, Seltos, Corolla Cross hay Peugeot 2008?
6 thg 1, 2021
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
14:20
Nên mua Peugeot 2008 hay Hyundai Kona?
28 thg 12, 2020
Đánh giá xe Peugeot 2008 mới ra mắt tại thị trường Việt Nam
15:52
Đánh giá xe Peugeot 2008 mới ra mắt tại thị trường Việt Nam
23 thg 12, 2020
Peugeot 2008 2021 - Mẫu SUV hạng B có giá từ 739 triệu đồng
07:16
Peugeot 2008 2021 - Mẫu SUV hạng B có giá từ 739 triệu đồng
19 thg 12, 2020
Điều nổi bật trên Peugeot 2008 vừa ra mắt
07:03
Điều nổi bật trên Peugeot 2008 vừa ra mắt
12 thg 12, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Xe cùng phân khúc

Ford EcoSport
545 triệu - 689 triệu
Honda HR-V
786 triệu - 866 triệu