So sánh Kia Sportage vs Mitsubishi Pajero Sport

Kia Sportage SX Turbo
Liên hệ
Mitsubishi Pajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X4 AT
1.182.000.000 đ

Kia Sportage và Mitsubishi Pajero Sport

Nên mua Kia Sportage hay Mitsubishi Pajero Sport trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sportage hiện tại chưa có giá và Giá Mitsubishi Pajero Sport tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 182 triệu cho phiên bản 3.0 V6 Gasoline 4X4 AT (Máy Xăng). Sportage được Kia trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Pajero Sport có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Sportage SX TurboPajero Sport 3.0 V6 Gasoline 4X4 AT
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 332 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 681 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 96 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
24 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2998
Chi tiết động cơ
Xăng V6 3.0L MIVEC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Số tự động 8 cấp-Sport mode

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Xăng V6 3.0L MIVEC
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Số tự động 8 cấp-Sport mode
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2998
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
179/6000
161.8/6000
Tỉ số nén
10
Kích thước
Chiều dài
4480.6 mm
4785 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1815 mm
Chiều cao
1645.9 mm
1805 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
Khoảng sáng gầm xe
1626 mm
218 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
0.01 m
Trọng lượng không tải
1662.9 kg
1980 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.84
Trong đô thị
11.76
14.13
Ngoài đô thị
8.4
8.92
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông gió
Phanh sau
disc
Đĩa thông gió
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Độc lập, tay nhún kép, lò xo cuộn với thanh cân bằng
Hệ thống treo sau
Lò xo liên kết 3 điểm với thanh cân bằng
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Thủy lực
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim 18"
Kích thước lốp
245/45R19
265/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
2 túi khí an toàn
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
2 giàn lạnh, 2 vùng độc lập
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Kính cửa người lái điều khiển một chạm lên/xuống kính
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống cân bằng điện tử (ESP)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sportage hay Mitsubishi Pajero Sport

Kia Sportage 2022, Hyundai Tucson đột phá nhất phân khúc SUV C
Mẫu xe ô tô mới mở bán ở Hàn Quốc, một Youtuber đã có cơ hội trải nghiệm thực tế chi tiết nhất về Kia Sportage, mẫu xe sẽ gây khó cho các đối thủ...
Blog xe 19 thg 8, 2021
KIA Sportage 2021 bản nâng cấp ra mắt với logo mới
Thiết kế ngoại hình KIA Sportage 2021 khác lạ với phong cách giống mẫu xe SUV Sorento và logo thương hiệu Kia theo thiết kế mới của hãng xe Hàn Quốc.
Blog xe 29 thg 1, 2021
Xe 7 chỗ tiết kiệm nhiên liệu nhất ở Việt Nam
Khi nói đến xe 7 chỗ ở Việt Nam, nhiều loại xe tăng lên được dịp. Chúng thường đi kèm với nhiều loại động cơ để lựa chọn với các tùy chọn phổ biến hơn...
Xe tốt nhất 17 thg 1, 2021
Mitsubishi Pajero Sport 2021 ra mắt giá từ 1,1 tỷ đồng
Mitsubishi Motor Việt Nam chính thức giới thiệu ra thị trường mẫu SUV Pajero Sport thế hệ mới. Xe bán ra với hai phiên bản máy dầu là: 4x2 AT (giá 1,11 tỷ đồng) và...
Blog xe 6 thg 10, 2020
Top 6 mẫu SUV 7 chỗ giá dưới 1 tỷ đồng mới nhất
Những mẫu xe SUV cỡ trung 7 chỗ tại Việt Nam đều có giá niêm yết trên 1 tỷ đồng. Tuy nhiên, người dùng vẫn có không ít lựa chọn với ngân sách thấp hơn.
Blog xe 28 thg 5, 2020

Video về Kia Sportage và Mitsubishi Pajero Sport

Đánh giá đầy đủ Pajero Sport 2020
11:16
Đánh giá đầy đủ Pajero Sport 2020
24 thg 11, 2020
Đánh giá Mitsubishi Pajero Sport vừa ra mắt
21:54
Đánh giá Mitsubishi Pajero Sport vừa ra mắt
8 thg 11, 2020
Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
03:53
Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
12 thg 6, 2020
Mitsubishi Pajero Sport 2020 phiên bản 4WD - Có phải là mẫu SUV hoàn hảo?
05:16
Mitsubishi Pajero Sport 2020 phiên bản 4WD - Có phải là mẫu SUV hoàn hảo?
12 thg 6, 2020
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
10:00
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu