So sánh Kia Sportage vs Nissan X-Trail

Kia Sportage SX Turbo
Liên hệ
Nissan X-Trail V-series 2.5 SV Luxury
1.023.000.000 đ

Kia Sportage và Nissan X-Trail

Nên mua Kia Sportage hay Nissan X-Trail ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sportage hiện tại chưa có giá và Giá Nissan X-Trail tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 023 triệu cho phiên bản V-series 2.5 SV Luxury (Máy Xăng). Sportage được Kia trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi X-Trail có động cơ 2.5L (Xăng).

Tổng quan

Sportage SX TurboX-Trail V-series 2.5 SV Luxury
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 154 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 837 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 314 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
20 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Lắp ráp
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2488
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Regular Unleaded I-4
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Hộp số vô cấp điện tử Xtronic-CVT với chế độ số tay 7 cấp
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
2488
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
179/6000
127/6000
Tỉ số nén
10
10
Kích thước
Chiều dài
4480.6 mm
4686.3 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1839 mm
Chiều cao
1645.9 mm
1727.2 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2705.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1595.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1595.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
1626 mm
1981 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
6 m
Trọng lượng không tải
1662.9 kg
1582.1 kg
Trọng lượng toàn tải
2082 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.11
Trong đô thị
11.76
9.05
Ngoài đô thị
8.4
7.13
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R19
225/65R17
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sportage hay Nissan X-Trail

Kia Sportage 2022, Hyundai Tucson đột phá nhất phân khúc SUV C
Mẫu xe ô tô mới mở bán ở Hàn Quốc, một Youtuber đã có cơ hội trải nghiệm thực tế chi tiết nhất về Kia Sportage, mẫu xe sẽ gây khó cho các đối thủ...
Blog xe 19 thg 8, 2021
KIA Sportage 2021 bản nâng cấp ra mắt với logo mới
Thiết kế ngoại hình KIA Sportage 2021 khác lạ với phong cách giống mẫu xe SUV Sorento và logo thương hiệu Kia theo thiết kế mới của hãng xe Hàn Quốc.
Blog xe 29 thg 1, 2021
Nissan X-Trail 2021 ra mắt tại thị trường Mỹ
Mẫu crossover Nissan X-Trail thế hệ mới, đối thủ cạnh tranh của Honda CR-V vừa được hãng công bố giá bán khởi điểm 25.650 USD (khoảng 595 triệu đồng).
Blog xe 8 thg 10, 2020
Nissan X-Trail mới được ra mắt vào tới đây
Thế hệ mới của Nissan X-Trail cũng sẽ được giới thiệu. X-Trail mới sẽ mang triết lý thiết kế mới của thương hiệu. Thiết kế nội thất của chiếc xe, sẽ có diện mạo thể...
Blog xe 15 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2021 thế hệ mới bị lộ hình ảnh bằng sáng chế
Mới đây hình ảnh bằng sáng chế dòng xe Nissan X-Trail 2021 bị lộ kiểu dáng. Theo đó Nissan đang có kế hoạch giới thiệu X-Trail thế hệ tiếp theo trước khi kết thúc 2020,...
Blog xe 3 thg 4, 2020

Video về Kia Sportage và Nissan X-Trail

Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
03:53
Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
12 thg 6, 2020
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
10:00
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
12 thg 6, 2020
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
05:15
Nissan X-Trail 2.5 V 2WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
09:04
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 HYBRID 4WD
11 thg 6, 2020
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
10:11
Nissan X-Trail phiên bản 2.0 4WD 7 chỗ ngồi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4 2021
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu