So sánh Kia Sportage vs Subaru Forester

Kia Sportage SX Turbo
Liên hệ
Subaru Forester 2.0i-S EyeSight
1.288.000.000 đ

Kia Sportage và Subaru Forester

Nên mua Kia Sportage hay Subaru Forester trong phân khúc SUV Phổ thông ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Sportage hiện tại chưa có giá và Giá Subaru Forester tại showroom bắt đầu từ 1 tỷ 288 triệu cho phiên bản 2.0i-S EyeSight (Máy Xăng). Sportage được Kia trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Forester có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Sportage SX TurboForester 2.0i-S EyeSight
Giá lăn bánh
Đang cập nhật
1 tỷ 449 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 681 lượt đánh giá
8.8
Dựa trên 34 lượt đánh giá
Tài chính
Đang cập nhật
26 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1995
Chi tiết động cơ
Boxer
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
CVT
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Lineartronic CVT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota RAV4
Toyota RAV4
1 tỷ 100 - 1 tỷ 200
Honda CR-V
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138
Hyundai Tucson
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149
Mitsubishi Outlander
Mitsubishi Outlander
808 triệu - 1 tỷ 275

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Boxer
Bộ truyền tải
6-speed shiftable automatic
Lineartronic CVT
Hộp số
AT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1998
1995
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
179/6000
186/5600
Tỉ số nén
10
10.6
Kích thước
Chiều dài
4480.6 mm
4594.9 mm
Chiều rộng
1854.2 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1645.9 mm
1732.3 mm
Chiều dài cơ sở
2669.5 mm
2639.1 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1546.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1551.9 mm
Khoảng sáng gầm xe
1626 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5 m
5 m
Trọng lượng không tải
1662.9 kg
1686 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.41
Trong đô thị
11.76
10.23
Ngoài đô thị
8.4
8.71
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
245/45R19
P225/55R18 97H All-Season
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
8
8
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Sportage hay Subaru Forester

Kia Sportage 2022, Hyundai Tucson đột phá nhất phân khúc SUV C
Mẫu xe ô tô mới mở bán ở Hàn Quốc, một Youtuber đã có cơ hội trải nghiệm thực tế chi tiết nhất về Kia Sportage, mẫu xe sẽ gây khó cho các đối thủ...
Blog xe 19 thg 8, 2021
KIA Sportage 2021 bản nâng cấp ra mắt với logo mới
Thiết kế ngoại hình KIA Sportage 2021 khác lạ với phong cách giống mẫu xe SUV Sorento và logo thương hiệu Kia theo thiết kế mới của hãng xe Hàn Quốc.
Blog xe 29 thg 1, 2021
6 mẫu xe CUV 5 chỗ đáng mua nhất tại Việt Nam
Trong phân khúc xe CUV 5 chỗ được nhiều khách hàng Việt quan tâm lựa chọn khi tìm kiếm một chiếc xe 5 chỗ cao ráo. Phân khúc này hấp dẫn khách hàng ở nhiều...
Xe tốt nhất 19 thg 3, 2021
Những mẫu xe ô tô bán tại Việt Nam bị phàn nàn nhiều nhất
Từ những dòng xe mới như Kia Seltos, bán tải Ford Ranger, sedan hạng B Hyundai Accent, Mazda3 và Subaru Forester là 4 mẫu xe bị khách hàng phản ánh về chất lượng nhiều nhất...
Blog xe 5 thg 1, 2021
Subaru Forester thêm động cơ 1.8L tăng áp thay thể phiên bản 2.0
Subaru Nhật Bản vừa tung ra thị trường Forester phiên bản Sport lắp động cơ 1.8L tăng áp thay cho phiên bản 2.0 hiện hành.
Blog xe 2 thg 11, 2020

Video về Kia Sportage và Subaru Forester

Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
03:53
Chi tiết chiếc xe KIA Sportage SX AWD
12 thg 6, 2020
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
10:00
KIA Sportage phiên bản GT-Line - mẫu SUV nhỏ gọn
12 thg 6, 2020
Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
09:16
Subaru Forester phiên bản 2.0i AWD
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota RAV4
1 tỷ 100 triệu - 1 tỷ 200 triệu
Hyundai Tucson
799 triệu - 940 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Nissan X-Trail
800 triệu - 1 tỷ 113 triệu
Honda CR-V
958 triệu - 1 tỷ 138 triệu

Xe cùng phân khúc

Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu