So sánh Kia Stonic vs Mazda CX-3

Kia Stonic 1.4L MT
420.000.000 đ
Mazda CX-3 1.5L Deluxe
709.000.000 đ

Kia Stonic và Mazda CX-3

Nên mua Kia Stonic hay Mazda CX-3 trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Stonic tại showroom bắt đầu từ 420 triệu cho phiên bản 1.4L MT (Máy Xăng) và Giá Mazda CX-3 bắt đầu từ 709 triệu cho phiên bản 1.5L Deluxe (Máy Xăng). Stonic được Kia trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi CX-3 có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Stonic 1.4L MTCX-3 1.5L Deluxe
Giá lăn bánh
482 triệu
804 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 335 lượt đánh giá
8.6
Dựa trên 34 lượt đánh giá
Tài chính
9 triệu/thángKiểm tra
14 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1499
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
AT
Bộ truyền tải
5-Speed
6-speed Skyactiv-MT (manual)

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Toyota C-HR
Toyota C-HR
980 triệu
Honda HR-V
Honda HR-V
786 triệu - 866 triệu
Hyundai Venue
Hyundai Venue
Liên hệ
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5 litre in-line 4 cylinder 16-valve DOHC S-VT petrol engine with i-stop
Bộ truyền tải
5-Speed
6-speed Skyactiv-MT (manual)
Hộp số
MT
AT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1499
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
70.1
110/6000
Tỉ số nén
13.0 : 1
Kích thước
Chiều dài
4100 mm
4275 mm
Chiều rộng
1735 mm
Chiều cao
1533 mm
1535 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
2570 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1525 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1520 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
155 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
5.3 m
Trọng lượng không tải
1074 kg
Trọng lượng toàn tải
1480 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
6.6
Trong đô thị
8.3
Ngoài đô thị
5.6
Phanh
Phanh trước
Discs
280mm ventilated disc
Phanh sau
Drums
265mm solid disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Lựa chọn chế độ lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
195/60 R16
215/50 R18
Lốp dự phòng
T125/90 D16 (temporary)

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
LED
Đèn sương mù sau
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày
LED
Cụm đèn sau
Cụm đèn sau
LED
Khác
Đèn báo phanh trên cao

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Maztex / cloth
Điều chỉnh ghế lái
Driver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Driver & passenger
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Front (Driver & passenger); Side (front); Curtain (Front & rear)
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Climate control
Khác
Chìa khóa thông minh
Standard, 2 transmitters
Phanh tay điện tử
Standard, with Auto Hold
Cửa sổ điều chỉnh điện
Standard, one touch up/down (driver)
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Kia Stonic hay Mazda CX-3

Loạt xe bình dân mới ra mắt 2021: Toyota Vios và Mitsubishi Attrage làm nóng thị trường xe
Những mẫu xe mới ra mắt hoặc được nâng cấp như: MG ZS, Toyota Vios, Mitsubishi Attrage, Hyundai Santa Fe, Ford Ranger, Mazda CX-3, Mazda CX-30 thuộc những mẫu xe khuấy động thị trường ô...
Blog xe 11 thg 7, 2021
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt giá bán từ 629tr đến 839 triệu đồng
Mazda CX-3 và CX-30 ra mắt đồng loạt tại Việt Nam và sẽ tham chiến ở 2 phân khúc giá bán khác nhau với đối tượng khách hàng đa dạng.
Blog xe 20 thg 4, 2021
Mazda CX-30 về Việt Nam, cạnh tranh với Toyota Corolla Cross
Mazda CX-30 được xem là một phiên bản gầm cao của Mazda3, xếp dưới CX-5, có thể cạnh tranh với Toyota Corolla Cross ở tầm giá khoảng 800 triệu đồng.
Blog xe 14 thg 4, 2021

Video về Kia Stonic và Mazda CX-3

Mazda CX-3 Tràn ngập công nghệ, giá từ 629 triệu
05:59
Mazda CX-3 Tràn ngập công nghệ, giá từ 629 triệu
24 thg 5, 2021
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
04:54
Mazda CX-30 ra mắt giá cao nhất 899 triệu, đối đấu với Toyota Corolla Cross
20 thg 4, 2021
The new KIA STONIC 1.0
07:23
The new KIA STONIC 1.0
24 thg 11, 2020
Khám phá Mazda CX-3 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
13:54
Khám phá Mazda CX-3 phiên bản 2.0 Skyactiv-G
11 thg 6, 2020
Mazda CX-3 2020 phiên bản Dầu 1.5 Skyactiv-D
12:57
Mazda CX-3 2020 phiên bản Dầu 1.5 Skyactiv-D
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Hyundai Venue
Đang cập nhật giá
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu

Xe cùng phân khúc

Honda HR-V
786 triệu - 866 triệu