So sánh Kia Stonic vs Suzuki SX4 S-Cross

Kia Stonic 1.4L MT
420.000.000 đ
Suzuki SX4 S-Cross 1.5 MT
Liên hệ

Kia Stonic và Suzuki SX4 S-Cross

Nên mua Kia Stonic hay Suzuki SX4 S-Cross trong phân khúc Crossover Hạng B ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Stonic tại showroom bắt đầu từ 420 triệu cho phiên bản 1.4L MT (Máy Xăng) và Giá Suzuki SX4 S-Cross hiện tại chưa có giá. Stonic được Kia trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi SX4 S-Cross có động cơ 1.5L (Xăng).

Tổng quan

Stonic 1.4L MTSX4 S-Cross 1.5 MT
Giá lăn bánh
482 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 311 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 363 lượt đánh giá
Tài chính
9 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1491
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
MT
Bộ truyền tải
5-Speed
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Toyota C-HR
Toyota C-HR
980 triệu
Hyundai Venue
Hyundai Venue
Liên hệ
Honda BR-V
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu
Renault Duster
Renault Duster
799 triệu - 849 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
1.5 L, 4 xy lanh, DOHC
Bộ truyền tải
5-Speed
5-Speed
Hộp số
MT
MT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1491
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
70.1
80.5
Kích thước
Chiều dài
4100 mm
4300 mm
Chiều rộng
1735 mm
1785 mm
Chiều cao
1533 mm
1595 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
2600 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1535 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1505 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
185 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
5.5 m
Trọng lượng không tải
1074 kg
1150 kg
Trọng lượng toàn tải
1480 kg
1670 kg
Phanh
Phanh trước
Discs
Ventillated Disc
Phanh sau
Drums
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
195/60 R16
215/60 R16

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Sưởi ghế/thông gió
Tay lái
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Ghế hành khách, Ghế lái
Cửa sổ trời

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Màn hình
Cảm ứng
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Tự động
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Kia Stonic và Suzuki SX4 S-Cross

The new KIA STONIC 1.0
07:23
The new KIA STONIC 1.0
24 thg 11, 2020
Khám phá mẫu SUV cỡ nhỏ Suzuki SX4 S-Cross tại triển lãm xe hơi
04:13
Khám phá mẫu SUV cỡ nhỏ Suzuki SX4 S-Cross tại triển lãm xe hơi
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Hyundai Venue
Đang cập nhật giá
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu