So sánh Kia Stonic vs Toyota C-HR

Kia Stonic 1.4L MT
420.000.000 đ
Toyota C-HR 2.0 XLE
Liên hệ

Kia Stonic và Toyota C-HR

Nên mua Kia Stonic hay Toyota C-HR ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Kia Stonic tại showroom bắt đầu từ 420 triệu cho phiên bản 1.4L MT (Máy Xăng) và Giá Toyota C-HR hiện tại chưa có giá. Stonic được Kia trang bị động cơ 1.4L (Xăng) trong khi C-HR có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Stonic 1.4L MTC-HR 2.0 XLE
Giá lăn bánh
482 triệu
Đang cập nhật
Đánh giá
8.5
Dựa trên 333 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 810 lượt đánh giá
Tài chính
9 triệu/thángKiểm tra
Đang cập nhật
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Lắp ráp
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1987
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
MT
CVT
Bộ truyền tải
5-Speed

Thêm xe khác để so sánh

Hyundai Kona
Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Mazda CX-30
Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Hyundai Venue
Hyundai Venue
Liên hệ
Kia Seltos
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
1.4L Gasoline Engine, In-line 4 Cylinder 16 Valve DOHC, 4 xy lanh
Bộ truyền tải
5-Speed
Hộp số
MT
CVT
Hệ thống truyền động
Cầu trước - FWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1368
1987
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
70.1
107/6100
Tỉ số nén
10.5
Kích thước
Chiều dài
4100 mm
4384 mm
Chiều rộng
1735 mm
1795.8 mm
Chiều cao
1533 mm
1564.6 mm
Chiều dài cơ sở
2570 mm
2639.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
185 mm
149.9 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
5.5 m
5 m
Trọng lượng không tải
1074 kg
1496.9 kg
Trọng lượng toàn tải
1480 kg
1959.5 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Trong đô thị
8.71
Ngoài đô thị
7.59
Phanh
Phanh trước
Discs
Đĩa thông giá
Phanh sau
Drums
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Torsion Beam
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
195/60 R16
225/50R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 6 hướng
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Ghế lái, Ghế hành khách
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Kia Stonic và Toyota C-HR

The new KIA STONIC 1.0
07:23
The new KIA STONIC 1.0
24 thg 11, 2020
Toyota C-HR phiên bản GT HYBRID
13:04
Toyota C-HR phiên bản GT HYBRID
11 thg 6, 2020
Toyota C-HR 2020 bản Hybrid CX Coupe
03:02
Toyota C-HR 2020 bản Hybrid CX Coupe
11 thg 6, 2020
Ngoại thất và Nội thất Toyota C-HR mới
05:07
Ngoại thất và Nội thất Toyota C-HR mới
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Hyundai Kona
636 triệu - 750 triệu
Hyundai Venue
Đang cập nhật giá
Kia Seltos
599 triệu - 719 triệu
Honda BR-V
635 triệu - 700 triệu

Xe cùng phân khúc

Mazda CX-30
839 triệu - 899 triệu
Mazda CX-5
819 triệu - 1 tỷ 149 triệu
Ford Territory
710 triệu - 780 triệu
Nissan Kicks
Đang cập nhật giá