So sánh Land Rover Defender vs Lexus RX300

Land Rover Defender 110 First Edition P400
5.325.000.000 đ
Lexus RX300 2.0 EFI
3.040.000.000 đ

Land Rover Defender và Lexus RX300

Nên mua Land Rover Defender hay Lexus RX300 trong phân khúc SUV Hạng sang ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Defender tại showroom bắt đầu từ 5 tỷ 325 triệu cho phiên bản 110 First Edition P400 (Máy Xăng) và Giá Lexus RX300 bắt đầu từ 3 tỷ 040 triệu cho phiên bản 2.0 EFI (Máy Dầu). Defender được Land Rover trang bị động cơ 3.0L (Xăng) trong khi RX300 có động cơ 2.0L (Dầu).

Tổng quan

Defender 110 First Edition P400RX300 2.0 EFI
Giá lăn bánh
5 tỷ 951 triệu
3 tỷ 403 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 761 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 799 lượt đánh giá
Tài chính
105 triệu/thángKiểm tra
60 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
4
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
2996
1998
Chi tiết động cơ
3.0 L 395 HP In-Line
Động cơ tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 2.0 lít, 4 xy lanh
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Toyota Fortuner
Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426
Volkswagen Touareg
Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 - 3 tỷ 888
Ford Everest
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399
Hyundai SantaFe
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
3.0 L 395 HP In-Line
Động cơ tăng áp phun nhiên liệu trực tiếp 2.0 lít, 4 xy lanh
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
6
4
Dung tích xy lanh (cc)
2996
1998
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
295/5500
179.7/5600
Tỉ số nén
10.5
11.8
Kích thước
Chiều dài
4582.2 mm
4890 mm
Chiều rộng
2105.7 mm
1895 mm
Chiều cao
1968.5 mm
1690 mm
Chiều dài cơ sở
2588.3 mm
2790 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1640 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1630 mm
Khoảng sáng gầm xe
2159 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
5.8 m
Trọng lượng không tải
2190.8 kg
1890 kg
Trọng lượng toàn tải
2998.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
8.52
Trong đô thị
10.78
Ngoài đô thị
7.22
Phanh
Phanh trước
Discs
Phanh sau
Discs
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
MacPherson Strut
Hệ thống treo sau
Double Wishbone
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
, Điện
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
255/60R20
235/65 R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leather/cloth
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Nhớ vị trí ghế
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Bọc da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Túi khí
Rèm dọc thân xe, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Ghế lái, Ghế hành khách, Bên hông ghế trước, Bên hông ghế sau, Cảm biến sự cố
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
11
Màn hình
Cảm ứng
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Hệ thống điều hòa
Khác
Chìa khóa thông minh
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cửa gió sau
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống phân phối lực phanh điện tử (EBD)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Land Rover Defender và Lexus RX300

Đánh giá xe Land Rover Defender - SUV off-road giá từ 3,8 tỷ
04:29
Đánh giá xe Land Rover Defender - SUV off-road giá từ 3,8 tỷ
14 thg 12, 2020
 Land Rover Defender phiên bản 110/First Edition Explorer Pack
06:45
Land Rover Defender phiên bản 110/First Edition Explorer Pack
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Toyota Fortuner
995 triệu - 1 tỷ 426 triệu
Ford Everest
999 triệu - 1 tỷ 399 triệu
Hyundai SantaFe
995 triệu - 1 tỷ 340 triệu
Lexus RX450h
4 tỷ 500 triệu - 4 tỷ 640 triệu
Lexus RX350L
3 tỷ 990 triệu
Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu

Xe cùng phân khúc

Volkswagen Touareg
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu