So sánh Land Rover Discovery Sport vs Land Rover Range Rover

Land Rover Discovery Sport 2.0L I4 Turbocharged SE
2.599.000.000 đ
Land Rover Range Rover Vogue
8.679.000.000 đ

Land Rover Discovery Sport và Land Rover Range Rover

Nên mua Land Rover Discovery Sport hay Land Rover Range Rover trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Discovery Sport tại showroom bắt đầu từ 2 tỷ 599 triệu cho phiên bản 2.0L I4 Turbocharged SE (Máy Xăng) và Giá Land Rover Range Rover bắt đầu từ 8 tỷ 679 triệu cho phiên bản Vogue (Máy Dầu). Discovery Sport được Land Rover trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Range Rover có động cơ 3.0L (Dầu).

Tổng quan

Discovery Sport 2.0L I4 Turbocharged SERange Rover Vogue
Giá lăn bánh
2 tỷ 912 triệu
9 tỷ 690 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 31 lượt đánh giá
8.5
Dựa trên 32 lượt đánh giá
Tài chính
52 triệu/thángKiểm tra
172 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
7
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2993
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
3.0L V6 Diesel
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Lexus NX300
Lexus NX300
2 tỷ 510 - 2 tỷ 560
Lexus LX570
Lexus LX570
8 tỷ 180 - 8 tỷ 340
Audi Q5
Audi Q5
2 tỷ 370
Mercedes-Benz GLS 500
Mercedes-Benz GLS 500
7 tỷ 829
BMW X3
BMW X3
2 tỷ 279 - 2 tỷ 859

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
3.0L V6 Diesel
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - 4WD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2993
Loại nhiên liệu
Xăng
Dầu
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
183/5500
250/6500
Tỉ số nén
10.5
16.1
Kích thước
Chiều dài
4597.4 mm
5001.3 mm
Chiều rộng
2174.2 mm
2220 mm
Chiều cao
1727.2 mm
1869.4 mm
Chiều dài cơ sở
2740.7 mm
2921 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1625.6 mm
1691.6 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1633.2 mm
1684 mm
Khoảng sáng gầm xe
2108 mm
221 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1830.2 kg
2240.7 kg
Trọng lượng toàn tải
2549.2 kg
3099.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
9.8
Trong đô thị
11.76
10.69
Ngoài đô thị
8.71
8.4
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
disc
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Strut, Độc lập, 4.54
Double Wishbone, Độc lập, 3.21
Hệ thống treo sau
Multi-Link, Độc lập, 4.54
Multi-Link, Độc lập, 3.21
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
235/60R18
20"
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da
Da cao cấp
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 8 hướng
Chỉnh điện 20 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
leather and alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Đầu đĩa
Số loa
6
13
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Hệ thống điều hòa
Sau
Tự động (1 vùng)
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
Đang cập nhật
Km bào hành
100.000 km
Đang cập nhật

Xem bài viết trước khi mua Land Rover Discovery Sport hay Land Rover Range Rover

Top 10 xe SUV gia đình tốt nhất 2021
Nhiều thương hiệu xe hơi tuyên bố họ tạo ra những chiếc SUV gia đình tốt nhất nhưng bây giờ chúng ta có thể đưa lập luận đó vào danh sách 10 xe ô tô...
Xe tốt nhất 16 thg 12, 2020
Xe sang Range Rover Vogue giảm giá khủng gần 1 tỷ đồng
Phú Thái Mobility - nhà nhập khẩu và phân phối chính hãng các dòng xe của thương hiệu Jaguar và Land Rover tại Việt Nam vừa giảm giá bán “Khủng” cho hai mẫu xe là...
Thị trường 23 thg 11, 2020
Top 7 chiếc SUV tuyệt vời mà bạn muốn sở hữu ngay lập tức
Rõ ràng là những chiếc SUV gần đây là một lựa chọn thiết thực hơn bất kỳ loại xe nào. SUV là viết tắt của Sports Utility Vehicle (SUV), và như thuật ngữ cho thấy,...
Thị trường 25 thg 6, 2020

Video về Land Rover Discovery Sport và Land Rover Range Rover

Đánh giá xe Land Rover Discovery Sport 2021 - SUV sang đa năng giá từ 2,61 tỷ
05:57
Đánh giá xe Land Rover Discovery Sport 2021 - SUV sang đa năng giá từ 2,61 tỷ
14 thg 12, 2020
Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
04:27
Đánh giá xe Range Rover Autobiography LWB 2021 giá hơn 10 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Đánh giá xe 5+2 hạng sang Land Rover Discovery Sport
14:21
Đánh giá xe 5+2 hạng sang Land Rover Discovery Sport
8 thg 11, 2020
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
11:03
Range Rover SVAutobiography giá trên dưới 7 tỷ?
8 thg 11, 2020
Range Rover SVAutobiography
01:22
Range Rover SVAutobiography
12 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Lexus NX300
2 tỷ 510 triệu - 2 tỷ 560 triệu
Audi Q5
2 tỷ 370 triệu
BMW X3
2 tỷ 279 triệu - 2 tỷ 859 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Volkswagen Touareg 2020
3 tỷ 099 triệu - 3 tỷ 888 triệu
Volvo XC90
3 tỷ 399 triệu - 6 tỷ 490 triệu
Audi Q7
3 tỷ 420 triệu - 3 tỷ 890 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu