So sánh Land Rover Range Rover Sport vs Porsche Cayenne

Land Rover Range Rover Sport SE
4.939.000.000 đ
Porsche Cayenne Turbo
9.000.000.000 đ

Land Rover Range Rover Sport và Porsche Cayenne

Nên mua Land Rover Range Rover Sport hay Porsche Cayenne trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Range Rover Sport tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 939 triệu cho phiên bản SE (Máy Xăng) và Giá Porsche Cayenne bắt đầu từ 9 tỷ cho phiên bản Turbo (Máy Xăng). Range Rover Sport được Land Rover trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Cayenne có động cơ 4.0L (Xăng).

Tổng quan

Range Rover Sport SECayenne Turbo
Giá lăn bánh
5 tỷ 520 triệu
10 tỷ 048 triệu
Đánh giá
8.5
Dựa trên 127 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 27 lượt đánh giá
Tài chính
98 triệu/thángKiểm tra
178 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3997
Chi tiết động cơ
2, 0 l 4 xi lanh
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Mercedes-AMG GLE 43
Mercedes-AMG GLE 43
4 tỷ 559
Audi Q8
Audi Q8
4 tỷ 500
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
BMW X6
BMW X6
3 tỷ 529 - 4 tỷ 829
Lexus RX350
Lexus RX350
3 tỷ 990 - 4 tỷ 120

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
2, 0 l 4 xi lanh
4.0L Twin-Turbo V8 w/Direct Fuel Injection
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - 4WD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
6
8
Dung tích xy lanh (cc)
1998
3997
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
221/6500
403/5750
Tỉ số nén
16
10.1
Kích thước
Chiều dài
4879.3 mm
4927.6 mm
Chiều rộng
2220 mm
2194.6 mm
Chiều cao
1803.4 mm
1673.9 mm
Chiều dài cơ sở
2923.5 mm
2895.6 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1694.2 mm
1689.1 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1684 mm
1671.3 mm
Khoảng sáng gầm xe
2134 mm
188 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
2165 kg
2293.4 kg
Trọng lượng toàn tải
2935.2 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
9.8
13.84
Trong đô thị
10.69
15.68
Ngoài đô thị
8.4
12.38
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link, Độc lập, 3.48
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
Hợp kim
Hợp kim
Kích thước lốp
20"
285/40ZR21 Front & 315/35ZR21 Rear Turbo
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
Da cao cấp
Da
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh điện 12 hướng
Chỉnh điện 14 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí), Ghế hành khách (3 vị trí)
Ghế lái (2 vị trí), Ghế hành khách (2 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
Da
Da
Nút bấm điều khiển tích hợp
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
13
14
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Xem bài viết trước khi mua Land Rover Range Rover Sport hay Porsche Cayenne

Porsche Cayenne sử dụng vật liệu Alcantara
Alcantara đã được sử dụng làm vật liệu nội thất cho mẫu GTS của Cayenne và Cayenne Coupe của Porsche. Màu xám antraxit của Alcantara áp dụng cho hai phiên bản càng làm tăng thêm...
Blog xe 25 thg 6, 2020
Những xe SUV đắt nhất thế giới
Những chiếc xe SUV đắt nhất thế giới có giá bán lên tới vài trăm nghìn đô, sau đây là 10 chiếc xe SUV thương mại đắt nhất mà chúng tôi liệt kê dưới đây
Blog xe 23 thg 6, 2019

Video về Land Rover Range Rover Sport và Porsche Cayenne

Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
04:52
Đánh giá Porsche Cayenne Coupe 2021 - giá chỉ từ 5 tỷ đồng
14 thg 12, 2020
Range Rover Sport phiên bản SVR
04:29
Range Rover Sport phiên bản SVR
12 thg 6, 2020
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
03:44
Khám phá mẫu xe Porsche Cayenne V6
12 thg 6, 2020
Porsche Cayenne Coupe
03:31
Porsche Cayenne Coupe
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Audi Q8
4 tỷ 500 triệu
BMW X6
3 tỷ 529 triệu - 4 tỷ 829 triệu
BMW X7
6 tỷ 689 triệu - 7 tỷ 499 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Maserati Levante
5 tỷ 049 triệu - 6 tỷ 025 triệu
Lexus GX460
5 tỷ 060 triệu - 5 tỷ 690 triệu

Xe cùng phân khúc

Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu