So sánh Land Rover Range Rover Velar vs Mercedes-AMG GLC 43

Land Rover Range Rover Velar S
4.099.000.000 đ
Mercedes-AMG GLC 43 4Matic
3.599.000.000 đ

Land Rover Range Rover Velar và Mercedes-AMG GLC 43

Nên mua Land Rover Range Rover Velar hay Mercedes-AMG GLC 43 ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Range Rover Velar tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 099 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng) và Giá Mercedes-AMG GLC 43 bắt đầu từ 3 tỷ 599 triệu cho phiên bản 4Matic (Máy Xăng). Range Rover Velar được Land Rover trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi GLC 43 có động cơ 3.0L (Xăng).

Tổng quan

Range Rover Velar SGLC 43 4Matic
Giá lăn bánh
4 tỷ 584 triệu
4 tỷ 026 triệu
Đánh giá
8.6
Dựa trên 41 lượt đánh giá
8.3
Dựa trên 91 lượt đánh giá
Tài chính
81 triệu/thángKiểm tra
71 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
5
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2996
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Hộp số
AT
AT
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
BMW M2
BMW M2
Liên hệ
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999
Volvo XC60
Volvo XC60
2 tỷ 150

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Twin Turbo Premium Unleaded V-6
Bộ truyền tải
Tự động 9 cấp 9G-TRONIC
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
4 Cầu - AWD
Số xy lanh
4
6
Dung tích xy lanh (cc)
1997
2996
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
184/5500
287/6100
Tỉ số nén
10.5
10.5
Kích thước
Chiều dài
4798.1 mm
4749.8 mm
Chiều rộng
2143.8 mm
2095.5 mm
Chiều cao
1666.2 mm
1585 mm
Chiều dài cơ sở
2872.7 mm
2872.7 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1640.8 mm
1635.8 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1656.1 mm
1651 mm
Khoảng sáng gầm xe
2108 mm
1702 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1912.8 kg
1921 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
11.2
Trong đô thị
11.2
13.07
Ngoài đô thị
8.71
9.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Multi-Link
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
painted alloy
Kích thước lốp
255/55R19
285/40R20

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leather/sueded microfiber
leatherette/sueded microfiber
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh điện 10 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Da
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Land Rover Range Rover Velar và Mercedes-AMG GLC 43

Mercedes AMG GLC 43 4Matic
03:24
Mercedes AMG GLC 43 4Matic
12 thg 6, 2020
Range Rover Velar P380 3.0
10:04
Range Rover Velar P380 3.0
11 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu

Xe cùng phân khúc

BMW M2
Đang cập nhật giá
Volvo XC60
2 tỷ 150 triệu
BMW X4
2 tỷ 799 triệu - 3 tỷ 079 triệu
Infiniti QX70
3 tỷ 899 triệu
Lexus RX350L
3 tỷ 990 triệu
Lexus RX350
3 tỷ 990 triệu - 4 tỷ 120 triệu
Land Rover Range Rover Evoque
3 tỷ 109 triệu - 3 tỷ 999 triệu
Infiniti QX60
3 tỷ 059 triệu - 3 tỷ 399 triệu
Lexus RX300
3 tỷ 040 triệu - 3 tỷ 180 triệu