So sánh Land Rover Range Rover Velar vs Volkswagen Touareg

Land Rover Range Rover Velar S
4.099.000.000 đ
Volkswagen Touareg Premium
3.488.000.000 đ

Land Rover Range Rover Velar và Volkswagen Touareg

Nên mua Land Rover Range Rover Velar hay Volkswagen Touareg trong phân khúc SUV Hạng sang cỡ lớn ? Tìm ra chiếc xe nào phù hợp nhất với bạn - so sánh hai mẫu xe trên cơ sở Giá, Kích thước, Nội thất, Động cơ, Chi phí dịch vụ, Tính năng, Màu sắc và các thông số kỹ thuật khác của chúng. Nhưng trước tiên, chúng ta nên so sánh về giá cả của 2 mẫu xe này. Giá Land Rover Range Rover Velar tại showroom bắt đầu từ 4 tỷ 099 triệu cho phiên bản S (Máy Xăng) và Giá Volkswagen Touareg bắt đầu từ 3 tỷ 488 triệu cho phiên bản Premium (Máy Xăng). Range Rover Velar được Land Rover trang bị động cơ 2.0L (Xăng) trong khi Touareg có động cơ 2.0L (Xăng).

Tổng quan

Range Rover Velar STouareg Premium
Giá lăn bánh
4 tỷ 584 triệu
3 tỷ 903 triệu
Đánh giá
8.6
Dựa trên 41 lượt đánh giá
8.4
Dựa trên 30 lượt đánh giá
Tài chính
81 triệu/thángKiểm tra
69 triệu/thángKiểm tra
Số chỗ
5
7
Kiểu dáng
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Xuất xứ
Nhập khẩu
Nhập khẩu
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1984
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Hộp số
AT
AT

Thêm xe khác để so sánh

Porsche Macan
Porsche Macan
2 tỷ 940 - 5 tỷ 540
BMW X5
BMW X5
4 tỷ 119 - 4 tỷ 699
Infiniti QX80
Infiniti QX80
6 tỷ 999
Mercedes-AMG GLC 43
Mercedes-AMG GLC 43
3 tỷ 599
Jaguar F-Pace
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 - 10 tỷ 060

Động cơ & Khung xe

Động cơ
Chi tiết động cơ
Intercooled Turbo Premium Unleaded I-4
Intercooled Turbo Regular Unleaded I-4
Hộp số
AT
AT
Hệ thống truyền động
4 Cầu - AWD
Cầu trước - FWD
Số xy lanh
4
4
Dung tích xy lanh (cc)
1997
1984
Loại nhiên liệu
Xăng
Xăng
Công suất tối đa (KW @ vòng/phút)
184/5500
175/4500
Tỉ số nén
10.5
9.6
Kích thước
Chiều dài
4798.1 mm
5036.8 mm
Chiều rộng
2143.8 mm
1988.8 mm
Chiều cao
1666.2 mm
1778 mm
Chiều dài cơ sở
2872.7 mm
2979.4 mm
Chiều rộng cơ sở trước
1640.8 mm
1706.9 mm
Chiều rộng cơ sở sau
1656.1 mm
1722.1 mm
Khoảng sáng gầm xe
2108 mm
2032 mm
Bán kính vòng quay tối thiểu
6 m
6 m
Trọng lượng không tải
1912.8 kg
Tiêu thụ nhiên liệu (L/100KM)
Kết hợp
10.23
9.8
Trong đô thị
11.2
11.76
Ngoài đô thị
8.71
9.8
Phanh
Phanh trước
Đĩa thông giá
Đĩa thông giá
Phanh sau
Đĩa thông giá
disc
Hệ thống treo
Hệ thống treo Trước
Double Wishbone
Strut, Độc lập, 3.60
Hệ thống treo sau
Multi-Link
Multi-Link, Độc lập, 3.60
Hệ thống lái
Trợ lực tay lái
Vành & lốp xe
Loại vành
painted alloy
Hợp kim
Kích thước lốp
255/55R19
245/60R18
Lốp dự phòng

Ngoại thất

Màu
Màu ngoại thất
Gương chiếu hậu ngoài
Gương điều chỉnh điện
Gương gập điện
Tích hợp đèn báo rẽ
Chức năng sấy gương
Gương chiếu hậu chống chói
Đèn sương mù
Đèn sương mù trước
Đèn sương mù sau
Cụm đèn trước
Đèn chiếu sáng ban ngày

Nội thất

Màu
Màu nội thất
Đang cập nhật
Ghế
Chất liệu bọc ghế
leather/sueded microfiber
Vải
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Ghế - Ghế trước
Điều chỉnh ghế lái
Chỉnh tay 2 hướng
Chỉnh tay 6 hướng
Nhớ vị trí ghế
Ghế lái (3 vị trí)
Sưởi ghế/thông gió
Ghế - Ghế sau
Sưởi ghế/thông gió hàng ghế thứ 2
Tay lái
Chất liệu vô lăng
leather and simulated alloy
Điều chỉnh vô lăng
Chỉnh điện, 4 hướng
Chỉnh điện, 4 hướng
Lẫy chuyển số trên vô lăng
Bộ nhớ vị trí
Sưởi vô lăng
Khác
Cửa sổ trời
Gương chiếu hậu trong

Tiện nghi

Hệ thống âm thanh
Số loa
11
6
Cổng kết nối USB
Cổng kết nối AUX
Kết nối Bluetooth
Khác
Phanh tay điện tử
Cửa sổ điều chỉnh điện
Cốp điều khiển điện
Khóa cửa điện
Hệ thống dẫn đường
Hệ thống điều khiển hành trình (Cruise Control)

An toàn chủ động

Hệ thống chống bó cứng phanh (ABS)
Hệ thống hỗ trợ lực phanh khẩn cấp (BA)
Hệ thống ổn định thân xe
Hệ thống kiểm soát độ bám đường (TRC)
Hệ thống hỗ trợ khởi hành ngang dốc (HAS)
Đèn báo phanh khẩn cấp
Camera lùi
Hệ thống cảnh báo áp suất lốp
Hệ thống cảnh báo phương tiện cắt ngang phía sau
Hệ thống kiểm soát điểm mù
Hệ thống cảnh báo trước va chạm

An ninh

Hệ thống báo động chống trộm
Hệ thống mã hóa khóa động cơ

Chính sách bảo hành

Thời gian bảo hành
36 tháng
36 tháng
Km bào hành
100.000 km
100.000 km

Video về Land Rover Range Rover Velar và Volkswagen Touareg

Volkswagen Touareg V8 R-Line
03:30
Volkswagen Touareg V8 R-Line
11 thg 6, 2020
Range Rover Velar P380 3.0
10:04
Range Rover Velar P380 3.0
11 thg 6, 2020
Volkswagen Touareg thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
17:22
Volkswagen Touareg thế hệ mới ra mắt tại Việt Nam
10 thg 6, 2020

Xe cùng phân khúc

Porsche Macan
2 tỷ 940 triệu - 5 tỷ 540 triệu
BMW X5
4 tỷ 119 triệu - 4 tỷ 699 triệu
Jaguar F-Pace
3 tỷ 099 triệu - 10 tỷ 060 triệu
Land Rover Discovery
4 tỷ 100 triệu - 6 tỷ 269 triệu
Porsche Cayenne
4 tỷ 140 triệu - 9 tỷ 050 triệu
Mercedes-Benz GLS 350d
4 tỷ 029 triệu - 4 tỷ 209 triệu
Mercedes-Benz GLE 400
3 tỷ 899 triệu - 4 tỷ 129 triệu